Mã HS: 1605.10
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1605
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1605.10 | - Cua, ghẹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1605.10.11CN | - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1605.10.12CN | - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1605.10.13CN | - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1605.10.14CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1605.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| - Tôm shrimp và tôm prawn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1605.21.00CN | - - Không đóng bao bì kín khí | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1605.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1605.29.20CN | - - - Tôm dạng viên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1605.29.30CN | - - - Tôm tẩm bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1605.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1605.30.00CN | - Tôm hùm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1605.40.00CN | - Động vật giáp xác khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| - Động vật thân mềm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1605.51.00CN | - - Hàu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.52.00CN | - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.53.00CN | - - Vẹm (Mussels) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.54CN | - - Mực nang và mực ống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1605.54.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.54.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.55.00CN | - - Bạch tuộc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.56.00CN | - - Nghêu (ngao), sò | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.57CN | - - Bào ngư: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1605.57.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.57.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.58.00CN | - - Ốc, trừ ốc biển | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.59.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| - Động vật thủy sinh không xương sống khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1605.61.00CN | - - Hải sâm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.62.00CN | - - Cầu gai | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.63.00CN | - - Sứa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (14)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1605.10-1099 | Chế biến cua; Chả giò chiên; Việt Nam | 21/12/2016 | Phân loại mặt hàng 2-19117 | |
| 1605.10-1010 | Thịt cua chế biến hoặc bảo quản; PHILLIPS CRAB CULINARY JUMBO; INDNSIA | 12/10/2016 | Phân loại mặt hàng 2-14551 | |
| 1605.10-1091 | Thịt cua tuyết đỏ luộc đông lạnh; R.KOREA | 15/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7722 | |
| 1605.10-1099 | Thịt cua chế biến hoặc bảo quản; Thịt càng cua tiệt trùng; INDNSIA | 16/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6109 | |
| 1605.10-1091 | Thịt cua tuyết đỏ luộc đông lạnh; CÁN CUA TUYẾT ĐỎ | 02/05/2013 | Phân loại mặt hàng 2-3031 | |
| 1605.10-1091 | Thịt cua đỏ luộc đông lạnh; THUỐC CHÂN CUA TUYẾT ĐỎ | 02/05/2013 | Phân loại mặt hàng 2-3033 | |
| 1605.10-1091 | Thịt cua tuyết đỏ luộc, forzen; THUỐC MÓNG CUA TUYẾT ĐỎ | 02/05/2013 | Phân loại mặt hàng 2-3034 | |
| Được phân loại là HSK1605.10-9000 | Các chế phẩm từ thịt cua; chả cua;PR.CHNA | 21/01/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-102888 | |
| HSK 1605.10-1090 | Thịt cua chế biến sẵn (CRAB NUGGETS) | 06/08/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101216 | |
| HSK 1605.10-1090 | Chế biến thịt cua (BÁNH CUA) | 06/08/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101217 | |
| HSK1605.10-9000 | Các chế phẩm từ cua; Cua tẩm gia vị chiên; PR.TRUNG QUỐC | 31/07/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101165 | |
| HSK1605.10-9000 | Cua chế biến, đông lạnh; cua sốt xì dầu; PR.TRUNG QUỐC | 31/07/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101166 | |
| 1605.10-9000 | Cua chế biến | 27/02/1995 | Phân tích 22760-284 | |
| 1605.10-9000 | Bột cua Protein cá kem | 1989-11-17 | Cảm xúc22701-3675 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.