Mã HS: 1604.20.40
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1604
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1604.11CN | - - Từ cá hồi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1604.11.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.12CN | - - Từ cá trích nước lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1604.12.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.13CN | - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Từ cá trích dầu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1604.13.11CN | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.13.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1604.13.91CN | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.13.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.14CN | - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1604.14.11CN | - - - - Từ cá ngừ đại dương | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.14.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1604.14.91CN | - - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.14.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.15CN | - - Từ cá nục hoa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1604.15.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.15.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.16CN | - - Từ cá cơm (cá trỏng): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1604.16.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1604.16.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1604.17CN | - - Cá chình: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1604.17.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.17.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.18CN | - - Vây cá mập: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1604.18.10CN | - - - Đã chế biến để sử dụng ngay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1604.18.91CN | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.18.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1604.19.20CN | - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.19.30CN | - - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.20 | - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1604.20.20CN | - - Xúc xích cá | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.20.30CN | - - Cá viên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.20.40CN | - - Cá dạng bột nhão | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1604.20.91CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1604.20.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| - Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1604.31.00CN | - - Trứng cá tầm muối | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1604.32.00CN | - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (39)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1604.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ cá; PIMIENTO RELLENO DE BONITO ESCABECHADO CON PIPARRA | 17/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-23822 | |
| 1604.20-9000 | Cá cơm chế biến khác; BỘT TRỘN | 11/09/2020 | Phân loại mặt hàng 2-7601 | |
| 1604.20-9000 | Các chế phẩm từ cá khác; Bột tôm khô-O | 26/08/2019 | Phân loại mặt hàng 2-6774 | |
| 1604.20-9000 | Chế biến cá; Chả cá khô | 23/08/2019 | Phân loại mặt hàng 2-6642 | |
| 1604.20-9000 | Chế biến cá; Chả cá khô S-1 | 23/08/2019 | Phân loại mặt hàng 2-6646 | |
| 1604.20-9000 | Chế biến cá; Chả cá hương tôm | 23/08/2019 | Phân loại mặt hàng 2-6643 | |
| 1604.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ cá; bột ớt đỏ | 23/08/2019 | Phân loại mặt hàng 2-6645 | |
| 1604.20-9000 | Chế phẩm cá thu; RIBLJA PASTETA; CROATIA | 09/06/2016 | Phân loại mặt hàng 2-6164 | |
| 1604.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ cá; ROCKY SHRIMP BALL; PR.CHNA | 05/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5338 | |
| 1604.20-9000 | Chế biến cá; CUỘN CUA BƠI; VIỆT NAM | 05/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5341 | |
| 1604.20-4090 | Bánh cá đông lạnh; TÔM NHỒI CÁ BÓN; THÁI LAN | 27/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2288 | |
| 1604.20-9000 | Các loại cá chế biến khác; TAC VAN | 13/05/2013 | Phân loại mặt hàng 2-3375 | |
| Được phân loại theo số 1604.20-9000 | Chế biến cá cơm (gói nước dùng bên phải); HÀN QUỐC | 16/10/2008 | 1376 | |
| 1604.20-9000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 4) | Chuẩn bị cá ngừ;Maguro Cheese Frank;NHẬT BẢN | 11/04/2008 | 459 | |
| 1604.20-9000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 4) | Chế biến cá ngừ;Phô mai Katsuo;NHẬT BẢN | 11/04/2008 | 459 | |
| 1604.20-9000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 4) | Chế biến cá ngừ;Phô mai Maguro;NHẬT BẢN | 11/04/2008 | 459 | |
| HSK 1604.20-9000 | Chế biến cá; wadashizanmai | 12/07/2005 | Mục phân loại mục-104859 | |
| 1604.20-9000 | Chế biến cá (Bánh cá; Fisho, Nước tương) | 09/03/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103396 | |
| 1604.20-9000 | Chế biến cá (Fish Snack; Fisho, Mực nang) | 09/03/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103397 | |
| HSK1604.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ cá; Gói dashi Katsuobushi | 05/02/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103078 | |
| 1604.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ cá | 04/11/2003 | Phân tích 47260-1142 | |
| 1604.20-9000 | Chế biến cá; Gia vị nêm nếm | 27/06/2003 | Phân tích 47260-0644 | |
| 1604.20-9000 | Chế biến cá; Dùng làm thực phẩm | 21/03/2003 | Phân tích 47260-0323 | |
| 1604.20-9000 | Chế biến gan lươn | 24/10/2002 | Phân tích 47260-668 | |
| 1604.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ trứng cá Caplin, đông lạnh; Trứng cá Caplin 39,23%, cá trích 35,04%, muối 1,7%, thịt cá 2,09%, v.v.; Dùng làm thực phẩm; NHẬT BẢN | 23/07/2001 | Phân tích 47260-1120 | |
| 1604.20-9000 | Pate cá hồi | 31/01/1996 | Phân tích 47260-144 | |
| 1604.20-9000 | Món cá sốt Coquille de poisson aurore | 22/05/1993 | Phân tích 47260-957 | |
| 1604.20-9000 | Salad cá pollack ướp gia vị | 31/12/1991 | Cảm xúc22701-5031 | |
| 1604.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ cá | 25/09/1991 | Cảm xúc22701-3196 | |
| 1604.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ cá | 25/09/1991 | Cảm xúc22701-3696 | |
| 1604.20-4090 | Chả cá tôm FD kamaboko BF-8963 | 30/07/1991 | Cảm xúc22701-2916 | |
| 1604.20-9000 | Cá chế biến (Marin Steak) | 28/03/1991 | Cảm xúc22701-1079 | |
| 1604.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ cá (Furikake) | 20/03/1991 | Cảm xúc22701-976 | |
| 1604.20-9000 | Chế biến cá Visnuggets | 01/12/1990 | Cảm xúc22701-4045 | |
| 1604.20-9000 | Chế biến cá Escalopes de me | 01/12/1990 | Cảm xúc22701-4051 | |
| 1604.20-9000 | ột cá chế biến sẵn(Tsuna Picomics) | 08/09/1990 | Cảm xúc22701-2946 | |
| 1604.20-9000 | Bột cá, chế biến sẵn (bột cá tuyết RIEBER) | 21/06/1990 | Cảm xúc22701-1974 | |
| 1604.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ cá | 17/03/1990 | Cảm xúc22701-859 | |
| 1604.20-9000 | Viên uống Fish Powe | 1989-10-24 | Cảm xúc22701-3358 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất45 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MM)/0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-MY) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất17 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0/3,7 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0/3,7 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất20 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất20 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất22,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất30 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất30 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất20 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN30%
- RCEP ASEAN20%
- RCEP Úc20%
- RCEP Trung Quốc22,5%
- RCEP Nhật Bản30%
- RCEP Hàn Quốc30%
- RCEP New Zealand20%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.