Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1604.17.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1604

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.11CN- - Từ cá hồi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.11.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.12CN- - Từ cá trích nước lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.12.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.13CN- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Từ cá trích dầu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.13.11CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.13.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.13.91CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.13.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.14CN- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.14.11CN- - - - Từ cá ngừ đại dươngThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.14.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.14.91CN- - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.14.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.15CN- - Từ cá nục hoa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.15.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.15.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.16CN- - Từ cá cơm (cá trỏng):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.16.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1604.16.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1604.17CN- - Cá chình:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.17.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.17.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.18CN- - Vây cá mập:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.18.10CN- - - Đã chế biến để sử dụng ngayThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.18.91CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.18.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.19CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.19.20CN- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.19.30CN- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.20.20CN- - Xúc xích cáThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20.30CN- - Cá viênThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20.40CN- - Cá dạng bột nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.20.91CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.31.00CN- - Trứng cá tầm muốiThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1604.32.00CN- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muốiThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất45Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất30Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất16Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất21.6Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất3,7Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất3,7Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất20
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất22,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất30
Quốc giaHàn QuốcThuế suất30
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN30%
  • RCEP ASEAN20%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc22,5%
  • RCEP Nhật Bản30%
  • RCEP Hàn Quốc30%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1604.17.10: Đóng bao bì kín khí để bán lẻ – Cá chình