Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1604.20.20

- - Xúc xích cá

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1604

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.11CN- - Từ cá hồi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.11.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.12CN- - Từ cá trích nước lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.12.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.13CN- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Từ cá trích dầu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.13.11CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.13.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.13.91CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.13.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.14CN- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.14.11CN- - - - Từ cá ngừ đại dươngThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.14.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.14.91CN- - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.14.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.15CN- - Từ cá nục hoa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.15.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.15.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.16CN- - Từ cá cơm (cá trỏng):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.16.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1604.16.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1604.17CN- - Cá chình:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.17.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.17.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.18CN- - Vây cá mập:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.18.10CN- - - Đã chế biến để sử dụng ngayThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.18.91CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.18.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.19CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.19.20CN- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.19.30CN- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.20.20CN- - Xúc xích cáThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20.30CN- - Cá viênThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20.40CN- - Cá dạng bột nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.20.91CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.31.00CN- - Trứng cá tầm muốiThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1604.32.00CN- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muốiThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (39)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1604.20-9000Sản phẩm chế biến từ cá; PIMIENTO RELLENO DE BONITO ESCABECHADO CON PIPARRA17/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23822
1604.20-9000Cá cơm chế biến khác; BỘT TRỘN11/09/2020Phân loại mặt hàng 2-7601
1604.20-9000Các chế phẩm từ cá khác; Bột tôm khô-O26/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6774
1604.20-9000Chế biến cá; Chả cá khô23/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6642
1604.20-9000Chế biến cá; Chả cá khô S-123/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6646
1604.20-9000Chế biến cá; Chả cá hương tôm23/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6643
1604.20-9000Sản phẩm chế biến từ cá; bột ớt đỏ23/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6645
1604.20-9000Chế phẩm cá thu; RIBLJA PASTETA; CROATIA09/06/2016Phân loại mặt hàng 2-6164
1604.20-9000Sản phẩm chế biến từ cá; ROCKY SHRIMP BALL; PR.CHNA05/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5338
1604.20-9000Chế biến cá; CUỘN CUA BƠI; VIỆT NAM05/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5341
1604.20-4090Bánh cá đông lạnh; TÔM NHỒI CÁ BÓN; THÁI LAN27/03/2014Phân loại mặt hàng 2-2288
1604.20-9000Các loại cá chế biến khác; TAC VAN13/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3375
Được phân loại theo số 1604.20-9000Chế biến cá cơm (gói nước dùng bên phải); HÀN QUỐC16/10/20081376
1604.20-9000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 4)Chuẩn bị cá ngừ;Maguro Cheese Frank;NHẬT BẢN11/04/2008459
1604.20-9000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 4)Chế biến cá ngừ;Phô mai Katsuo;NHẬT BẢN11/04/2008459
1604.20-9000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 4)Chế biến cá ngừ;Phô mai Maguro;NHẬT BẢN11/04/2008459
HSK 1604.20-9000Chế biến cá; wadashizanmai12/07/2005Mục phân loại mục-104859
1604.20-9000Chế biến cá (Bánh cá; Fisho, Nước tương)09/03/2005Mục Phân loại sản phẩm-103396
1604.20-9000Chế biến cá (Fish Snack; Fisho, Mực nang)09/03/2005Mục Phân loại sản phẩm-103397
HSK1604.20-9000Sản phẩm chế biến từ cá; Gói dashi Katsuobushi05/02/2005Mục Phân loại sản phẩm-103078
1604.20-9000Sản phẩm chế biến từ cá04/11/2003Phân tích 47260-1142
1604.20-9000Chế biến cá; Gia vị nêm nếm27/06/2003Phân tích 47260-0644
1604.20-9000Chế biến cá; Dùng làm thực phẩm21/03/2003Phân tích 47260-0323
1604.20-9000Chế biến gan lươn24/10/2002Phân tích 47260-668
1604.20-9000Sản phẩm chế biến từ trứng cá Caplin, đông lạnh; Trứng cá Caplin 39,23%, cá trích 35,04%, muối 1,7%, thịt cá 2,09%, v.v.; Dùng làm thực phẩm; NHẬT BẢN23/07/2001Phân tích 47260-1120
1604.20-9000Pate cá hồi31/01/1996Phân tích 47260-144
1604.20-9000Món cá sốt Coquille de poisson aurore22/05/1993Phân tích 47260-957
1604.20-9000Salad cá pollack ướp gia vị31/12/1991Cảm xúc22701-5031
1604.20-9000Sản phẩm chế biến từ cá25/09/1991Cảm xúc22701-3196
1604.20-9000Sản phẩm chế biến từ cá25/09/1991Cảm xúc22701-3696
1604.20-4090Chả cá tôm FD kamaboko BF-896330/07/1991Cảm xúc22701-2916
1604.20-9000Cá chế biến (Marin Steak)28/03/1991Cảm xúc22701-1079
1604.20-9000Sản phẩm chế biến từ cá (Furikake)20/03/1991Cảm xúc22701-976
1604.20-9000Chế biến cá Visnuggets01/12/1990Cảm xúc22701-4045
1604.20-9000Chế biến cá Escalopes de me01/12/1990Cảm xúc22701-4051
1604.20-9000ột cá chế biến sẵn(Tsuna Picomics)08/09/1990Cảm xúc22701-2946
1604.20-9000Bột cá, chế biến sẵn (bột cá tuyết RIEBER)21/06/1990Cảm xúc22701-1974
1604.20-9000Sản phẩm chế biến từ cá17/03/1990Cảm xúc22701-859
1604.20-9000Viên uống Fish Powe1989-10-24Cảm xúc22701-3358
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất45Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất30Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-MY )Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất17Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất30Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0/3,7Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0/3,7Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất20
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất22,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất30
Quốc giaHàn QuốcThuế suất30
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN30%
  • RCEP ASEAN20%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc22,5%
  • RCEP Nhật Bản30%
  • RCEP Hàn Quốc30%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1604.20.20: Xúc xích cá – Cá đã được chế biến hoặc bảo quản…