Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1604.19.30

- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1604

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.11CN- - Từ cá hồi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.11.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.12CN- - Từ cá trích nước lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.12.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.13CN- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Từ cá trích dầu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.13.11CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.13.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.13.91CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.13.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.14CN- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.14.11CN- - - - Từ cá ngừ đại dươngThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.14.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.14.91CN- - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.14.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.15CN- - Từ cá nục hoa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.15.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.15.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.16CN- - Từ cá cơm (cá trỏng):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.16.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1604.16.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1604.17CN- - Cá chình:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.17.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.17.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.18CN- - Vây cá mập:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.18.10CN- - - Đã chế biến để sử dụng ngayThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.18.91CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.18.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.19CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.19.20CN- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.19.30CN- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.20.20CN- - Xúc xích cáThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20.30CN- - Cá viênThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20.40CN- - Cá dạng bột nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.20.91CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.31.00CN- - Trứng cá tầm muốiThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1604.32.00CN- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muốiThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (21)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1604.19-9090Các chế phẩm từ cá khác; lươn; lươn nướng22/01/2024Phân loại mặt hàng 2-673
1604.19-9090Cá chế biến sẵn (Synodontidae)06/11/2020Phân loại mặt hàng 2-8931
1604.19-9090Sản phẩm chế biến từ cá; BỘ CƠM ALFONSINO TUYỆT VỜI (4547315283460); NHẬT BẢN26/09/2016Phân loại mặt hàng 2-13493
1604.19-9090Phi lê cá rô phi đông lạnh, chế biến hoặc bảo quản; KS TAIWAN TILAPIA; ĐÀI LOAN27/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1950
1604.19-9090Chế biến cá; CÁ CHIÊN VÀNG; VIỆT NAM11/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1757
1604.19-9090Các loại phi lê cá đuôi vàng bảo quản khác03/09/2013Phân loại mặt hàng 2-6656
1604.19-9090Phi lê cá hồi, chế biến hoặc bảo quản, đông lạnh29/01/2013Phân loại mặt hàng 2-631
Số 1604.19-9090Phi lê cá Pangasianodon hypophthalmus, chế biến hoặc bảo quản, đông lạnh26/04/2012Phân loại mặt hàng 2-2952
HSK1604.19-9090Cá chế biến ;Cá tráp đuôi bạc;VIỆT NAM14/07/2005Mục Phân loại Sản phẩm-104884
HSK 1604.19-9090Sản phẩm chế biến từ cá bơn vàng;PR.CHNA21/01/2005Mục Phân loại sản phẩm-102883
1604.19-9090Sản phẩm chế biến từ lươn biển, đông lạnh23/03/2000Phân tích 47260-380
1604.19-1030Lươn, lươn nướng ướp gia vị đông lạnh chế biến sẵn19/11/1996Phân tích 47260-1996
1604.19-9090Sản phẩm chế biến từ cá Benten ướp gia vị27/02/1995Phân tích 22760-286
1604.19-9090Các chế phẩm từ cá Phi lê cá Poisson Panses10/04/1992Cảm xúc 47281-792
1604.19-9090Vây cá mú tẩm gia vị28/08/1991Cảm xúc22701-3294
1604.19-9090Lươn ướp gia vị13/01/1990Cảm xúc22701-138
1604.19-9090Sản phẩm chế biến từ cá (Đĩa cá)1989-10-13Cảm xúc22701-3234
1604.19-9090Lươn chế biến đông lạnh1989-09-11Cảm xúc22701-2961
1604.19-1090Pai chee vây cá mập1989-02-16Cảm xúc22701-456
1604.19-1090vây cá mập tinh chế,1988-12-22Cảm xúc22701-3236
1604.19-1090Cá tuyết chế biến với nước sốt rau; Phi lê cá tuyết Lomon1988-09-21Cảm xúc22701-2371
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất45Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất30Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất16Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất30Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất3,7Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất3,7Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất20
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất22,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất30
Quốc giaHàn QuốcThuế suất30
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN30%
  • RCEP ASEAN20%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc22,5%
  • RCEP Nhật Bản30%
  • RCEP Hàn Quốc30%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1604.19.30: Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ – Cá…