Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1604.16

- - Từ cá cơm (cá trỏng):

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1604

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.11CN- - Từ cá hồi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.11.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.12CN- - Từ cá trích nước lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.12.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.13CN- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Từ cá trích dầu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.13.11CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.13.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.13.91CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.13.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.14CN- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.14.11CN- - - - Từ cá ngừ đại dươngThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.14.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.14.91CN- - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.14.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.15CN- - Từ cá nục hoa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.15.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.15.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.16CN- - Từ cá cơm (cá trỏng):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.16.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1604.16.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1604.17CN- - Cá chình:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.17.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.17.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.18CN- - Vây cá mập:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.18.10CN- - - Đã chế biến để sử dụng ngayThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.18.91CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.18.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.19CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.19.20CN- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.19.30CN- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.20.20CN- - Xúc xích cáThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20.30CN- - Cá viênThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20.40CN- - Cá dạng bột nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.20.91CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1604.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1604.31.00CN- - Trứng cá tầm muốiThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1604.32.00CN- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muốiThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1604.16-9000Chế biến cá cơm; Cá cơm hạnh nhân10/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7169
1604.16-9000Sản phẩm chế biến từ cá cơm; Cá cơm rong biển ướp gia vị hạnh nhân10/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7170
1604.16-1000Cá cơm bảo quản, trong hộp kín; Ý13/09/2017Phân loại mặt hàng 2-9751
1604.16-9000Các chế phẩm từ cá cơm; Furikake (hỗn hợp gia vị hải sản); NHẬT BẢN25/04/2006Mục Phân loại sản phẩm-107036
1604.16-9000CÁC CHẾ BIẾN CÁ CƠM;CƠ SỞ HẢI SẢN TRỘN;NHẬT BẢN22/02/2006Mục Phân loại sản phẩm-106618
1604.16-9000Chế biến cá cơm;KOZAKANATTSU;1kg/hộp30/03/2004Phân tích 47260-0339
1604.16-9000Chế biến cá cơm;KURUMIAODAIZU22/03/2004Phân tích 47260-0338
1604.16-9000Cá cơm ướp đường, dầu cọ, gừng, mè20/12/1996Phân tích 47260-2212
1604.16-9000Hỗn hợp cá cơm óc chó ướp đường12/02/1992Cảm xúc22701-292
1604.16-9000Quả óc chó ướp muối, cá cơm ướp đường trộn12/02/1992Cảm xúc22701-293

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1604.16: Từ cá cơm (cá trỏng) | UNI Customs Consulting