Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1212.99.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1212

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Rong biển và các loại tảo khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1212.21CN- - Thích hợp sử dụng cho người:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1212.21.11CN- - - - Eucheuma spinosum(SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.21.12CN- - - - Eucheuma cottonii (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.21.13CN- - - - Gracilaria spp.Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.21.19CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.29CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1212.29.11CN- - - - Loại dùng làm dược phẩmThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.29.19CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.29.20CN- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khôThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.29.30CN- - - Loại khác, đông lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1212.91.00CN- - Củ cải đườngThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.92.00CN- - Quả minh quyết (carob) (1)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.93CN- - Mía đường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1212.93.10CN- - - Phù hợp để làm giốngThuế VAT*/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
1212.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.94.00CN- - Rễ rau diếp xoănThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1212.99.10CN- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (27)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1212.99-9000Oat sprout powder; Oat sprout powde16/09/2019Item Classification 2-7352
1212.99-9000Barley young leaf powder; BARLEY GRASS EXTRACT POWDER22/01/2019Item Classification 2-455
1212.99-9000Barley young leaf powder; Barley Sprout Powder; R.KOREA25/09/2017Item Classification 2-10125
1212.99-9000Tigernuts Powder;19/07/2017Item Classification 2-8056
1212.99-9000Tigernuts;19/07/2017Item Classification 2-8065
1212.99-9000Premium Tigernuts;19/07/2017Item Classification 2-8068
1212.99-9000Peeled Tigernuts;19/07/2017Item Classification 2-8058
1212.99-9000Peeled tigernuts ; SPAIN19/07/2017Item Classification 2-8055
1212.99-9000Nipa palm young stem, salted and dried; Nipapalm; MYANMAR22/10/2015Item Classification 2-8121
1212.99-3000Pollen; BEE POLLEN; PR.CHNA07/10/2013Item Classification 2-7519
1212.99-9000Chufa powder; premium tigernut flou26/06/2013Item Classification 2-4502
1212.99-3000Pollen; RAPE POLLEN; PR.CHNA17/12/2012Item Classification 2-9438
HSK1212.99-2000Konjac powder;Glucomannan 60% min16/08/2005Product Classification Section-105210
1212.99-9000Barley young leaf powder;100% barley medicinal leaf;JAPAN03/08/2005Product Classification Section-105106
HSK 1212.99-9000Chufa (scientific name: Cyperus esculentus L.);;;PR.CHNA01/10/2004Product Classification Section-101666
1212.99-4000Dried Sugar Cane, chopped19/01/2004Analysis 47260-1298
1212.99-9000Bamboo leaf,dried;Powder;For food;;PR CHINA28/12/2000Analysis 47260-1832
1212.99-9000Leaves of aillanthus alitissima, salted30/07/1999Analysis 47260-830
1212.99-2000Glucomannan:RHEOLEX RS10/05/1999Inspection classification 47281-328
1212.99-3000Pollen, PURE BEE POLLEN KRYSTA02/12/1998Analysis 47260-10742
1212.99-9000Piper methysticum root KAVA KAVA19/09/1998Analysis 47260-10490
1212.99-9000Angelica Powder (Fresh Herb)27/01/1994Emotion 47281-69
1212.99-9000Wheat grass18/11/1993Analysis 47260-2140
1212.99-9000Pine pollen28/07/1990Emotions22701-2427
1212.99-9000Pollen powde1989-02-20Emotion 22701-500
1212.99-9000Pollen powder(Vegetable Extracts Derived from spanish sistas pollen)1989-02-20Emotion22701-499
1212.99-9000Pollen(Dark)1988-06-14Emotion22701-1317
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất*/5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-LA)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1212.99.90: Loại khác – Quả minh quyết (1), rong biển và các…