Mã HS: 1212.21
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1212
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Rong biển và các loại tảo khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1212.21CN | - - Thích hợp sử dụng cho người: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1212.21.11CN | - - - - Eucheuma spinosum(SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.21.12CN | - - - - Eucheuma cottonii (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.21.13CN | - - - - Gracilaria spp. | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.21.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1212.29.11CN | - - - - Loại dùng làm dược phẩm | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.29.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.29.20CN | - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.29.30CN | - - - Loại khác, đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1212.91.00CN | - - Củ cải đường | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.92.00CN | - - Quả minh quyết (carob) (1) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.93CN | - - Mía đường: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1212.93.10CN | - - - Phù hợp để làm giống | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1212.93.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.94.00CN | - - Rễ rau diếp xoăn | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1212.99.10CN | - - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1212.21.19 | Tên thương mại: Rong biển cuộn cơm Ock-Dong-Ja vị truyền thống. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Rong biển khô. | 25/02/2022 | 613/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1212.21-2010 | Sea mustard, dried; seaweed salad | 23/01/2024 | Item Classification 2-700 | |
| 1212.21-1010 | Laver, dried; SEAWEED LAVER ; R.KOREA | 18/03/2016 | Item Classification 2-2663 | |
| 1212.21-1010 | Laver, dried; UK | 27/11/2013 | Item Classification 2-8821 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.