Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1212.29

- - Loại khác:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1212

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Rong biển và các loại tảo khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1212.21CN- - Thích hợp sử dụng cho người:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1212.21.11CN- - - - Eucheuma spinosum(SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.21.12CN- - - - Eucheuma cottonii (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.21.13CN- - - - Gracilaria spp.Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.21.19CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.29CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1212.29.11CN- - - - Loại dùng làm dược phẩmThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.29.19CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.29.20CN- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khôThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.29.30CN- - - Loại khác, đông lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1212.91.00CN- - Củ cải đườngThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.92.00CN- - Quả minh quyết (carob) (1)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.93CN- - Mía đường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1212.93.10CN- - - Phù hợp để làm giốngThuế VAT*/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
1212.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.94.00CN- - Rễ rau diếp xoănThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1212.99.10CN- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1212.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (12)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1212.29-5090Sea tangle in powder, dried; Kelp Powde23/07/2024Item Classification 2-5738
1212.29-9099Calcified seaweed; Alphalitho; Alphalitho18/01/2024Item Classification 2-561
1212.29-9099Other algae, dried; Sargassum thunbergii15/12/2023Item Classification 2-33724
1212.29-4090Green laver powder; OcaenFeedTM Green26/08/2022Item Classification 2-19469
1212.29-9099Calcified seaweed; Lithovial; 25kg06/05/2021Item Classification 2-4385
1212.29-2090Sea mustard mixed with other seaweeds, dried; WAKAME+ULVA MIXED26/02/2021Item Classification 2-1896
1212.29-5090Sea tangle10/06/2019Item Classification 2-4153
1212.29-2090Sea mustard mixed with other seaweeds, dried; WAKAME BY PRODUCT; PR.CHNA20/04/2017Item Classification 2-5461
1212.29-9099Seaweed; Seaweed powder; GERMANY26/08/2014Item Classification 2-5829
1212.29-8029Chondrus crispus; FOLIAGE, BRANCHES AND OTHER PARTS OF PLANTS; UK13/12/2013Item Classification 2-9355
1212.29-9099Ascophyllum nodosum powder; PRODEN PLAQUE OFF01/05/2013Item Classification 2-3003
1212.29-9099Calcified seaweed;Superal; Superal; Brazil16/08/2012Item Classification 2-6065

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1212.29: Loại khác | UNI Customs Consulting