Mã HS: 1212.93.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1212
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Rong biển và các loại tảo khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1212.21CN | - - Thích hợp sử dụng cho người: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1212.21.11CN | - - - - Eucheuma spinosum(SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.21.12CN | - - - - Eucheuma cottonii (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.21.13CN | - - - - Gracilaria spp. | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.21.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1212.29.11CN | - - - - Loại dùng làm dược phẩm | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.29.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.29.20CN | - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.29.30CN | - - - Loại khác, đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1212.91.00CN | - - Củ cải đường | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.92.00CN | - - Quả minh quyết (carob) (1) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.93CN | - - Mía đường: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1212.93.10CN | - - - Phù hợp để làm giống | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1212.93.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.94.00CN | - - Rễ rau diếp xoăn | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1212.99.10CN | - - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1212.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1212.93-0000 | Sugar cane, dried ; VIETNAM | 03/09/2013 | Item Classification 2-6662 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-LA) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất5.7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.