Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 98: quy định mã hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với một số nhóm mặt hàng, mặt hàng

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
98.04Động vật giáp xác, đã được hun khói.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.05Quả và hạt có dầu để làm giống.Thuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
98.08Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02, dùng làm lớp cốt cho vải tráng phủ cao su.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.10Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.11Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.12Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel), dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 có công suất trên 60kW.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.16Khung đèn thợ mỏ hoặc thợ khai thác đá; bộ phận khác dùng cho đèn thợ mỏ, đèn mổ.Thuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
98.17Các mặt hàng máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng khai thác than trong hầm lò và một số vật tư, thiết bị để sản xuất, lắp ráp các máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.18Các mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.19Vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm.Thuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
98.20Các phụ tùng và vật tư dùng cho máy bay.Thuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
98.21Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.22Vật tư, thiết bị phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng-cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.23Xe thiết kế chở tiền.Thuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
98.25Chất làm đầy da; Kem hỗ trợ chức năng bảo vệ da, gel làm giảm sẹo.Thuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
98.26Vải mành nylon 1680 D/2 và 1890 D/2.Thuế VAT-Thuế MFN3Đơn vị
98.27Ống chống và ống khai thác bằng thép đúc có ren, đường kính 2 – 3/8 inch đến 20 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.28Ống chống bằng thép hàn có đầu nối đi kèm, đường kính từ 20 inch đến 36 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí.Thuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
98.29Ống chống và ống khai thác bằng thép hàn có ren, đường kính 2 – 3/8 inch đến 20 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.30Dây đồng có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm nhưng không quá 8mm.Thuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
98.32Xe cần cẩu thủy lực.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.33Bộ quầy tủ để làm thủ tục tại sân bay, nhà ga.Thuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
98.34Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.35Natri hydroxit dạng dung dịch nước có hàm lượng NaOH > 42%.Thuế VAT-Thuế MFN3Đơn vị
98.36Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.37Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh.Thuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
98.38Dầu diesel sinh học (B5, B10).Thuế VAT-Thuế MFN7Đơn vị
98.39Thép không hợp kim, dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.40Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.41Nhà lắp ghép trồng cây dùng cho sản xuất nông nghiệp.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.42Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám.Thuế VAT-Thuế MFN2Đơn vị
98.44Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.45Phụ tùng, linh kiện ô tô nhập khẩu để triển khai Quyết định số 229/QĐ-TTg ngày 4/2/2016 về cơ chế, chính sách thực hiện Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.46Set-top-boxes.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.47Ô ngăn hình mạng làm từ vật liệu Nano-composite Polymeric Alloy (Neoweb).Thuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
98.48Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học.Thuế VAT-Thuế MFN5Đơn vị
98.49Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
98.50Thuốc trị mụn trứng cá.Thuế VAT-Thuế MFN5Đơn vị
98.51Trứng cá dùng làm giống.Thuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
98.52Bột đậu nành lên men.Thuế VAT-Thuế MFN2Đơn vị
98.53Ethane.Thuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị

Hải quan Việt Nam (86)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9850.00.00Glentaz Forte12/01/2024191/TB-TCHQ
9850.00.00Differin Cream 0,1% (Kem trị mụn)14/03/20231107/TB-TCHQ
9811.00.10Mục 1: Thép hình chữ H cán nóng, hợp kim có chứa nguyên tố Boron (0.0008PCT Min), mới 100%, quy cách: 100 x 55 x 3.6 x 6000mm, tiêu chuẩn CL JIS G3101, SS400B (thuộc chương 98110010). · Mục 2: Thép hình chữ H cán nóng, hợp kim có chứa nguyên tố Boron (0.0008PCT Min), mới 100%, quy cách: 120 x 64 x 3.8 x 6000mm, tiêu chuẩn CL JIS G3101, SS400B (thuộc chương 98110010).01/04/20221133/TB-TCHQ
9811.00.10Thép không hợp kim cán phẳng, dạng tấm, cán nguội, chưa phủ, mạ hoặc tráng, có hàm lượng carbon dưới 0.25% SPCG-SD 0.90MM x565MM x840MM/ A260090565001, Hàng mới 100% (stt4) (mục 02 PLTK)22/04/20202545/TB-TCHQ
9811.00.10Thép hợp kim được cán phẳng, dạng tấm, cán nguội, chưa phủ, mạ hoặc tráng SPCF-SD (C: 0.01%, Ti: 0.066%, HS tương ứng: 98110010) 0.9x670x900MM, mới 100% (stt3) QD:1870KGM (mục 01 PLTK)20/04/20202493/TB-TCHQ
9811.00.10Thép không hợp kim cán phẳng, chưa phủ mạ hoặc tráng chưa gia công ở mức cán nguội, dạng đai và dải, khổ từ 260-400mm dày 0.3mm, Hàng mới 100% (mục 01 PLTK)20/04/20202491/TB-TCHQ
9811.00.90Dây thép hợp kim, cán nguội, chưa mạ phủ, mác thép 10B23M đường kính 7.8mm, tiêu chuẩn SAE J403, 10B23M-B3-07.80 hàm lượng: Cr<0.3%, 0.0010%<Bo<0.0030%, 0.20%<C<0.26% (mã hàng tương ứng 9811.00.90) Hàng mới 100% (mục 06 PLTK)09/04/20202254/TB-TCHQ
9811.00.90Dây thép hợp kim, cán nguội, chưa mạ phủ, mác thép 10B23M đường kính 9.8mm, tiêu chuẩn SAE J403, 10B23M-B3-09.80 hàm lượng: Cr<0.3%, 0.0010%<Bo<0.0030%, 0.20%<C<0.26% (mã hàng tương ứng 9811.00.90) Hàng mới 100% (mục 07 PLTK)09/04/20202256/TB-TCHQ
9811.00.10Thép không hợp kim hàm lượng C = 0.181%, dạng hình chữ V, bề mặt đã được mạ kẽm chưa được gia công thêm dùng làm công xưởng, KT: dài 6000mm, rộng 40mm, cao 40mm, dày 4mm, mới 100%23/03/20201836/TB-TCHQ
9811.00.10Tấm thép mã kẽm kt 212*0.5mm dùng sản xuất linh kiện điện thoại. Mới 100% (mục 01 PLTK).19/03/20201756/TB-TCHQ
9811.00.10Mục 1: Thép hình chữ H cán nóng, hợp kim có chứa nguyên tố Boron (0.0008PCT Min), mới 100%, quy cách 100 x 55 x 3.6 x 6000mm, tiêu chuẩn CL JIS G3101, SS400B (thuộc chương 98110010) · Mục 2: Thép hình chữ H cán nóng, hợp kim có chứa nguyên tố Boron (0.0008PCT Min), mới 100%, quy cách 126 x 64 x 3.8 x 6000mm, tiêu chuẩn CL JIS G3101, SS400B (thuộc chương 98110010)16/03/20201629/TB-TCHQ
9811.00.10Thép không hợp kim dạng thanh, mặt cắt ngang hình tròn, đặc, không sơn, phủ, mạ hoặc tráng, đường kính 13mmx3m (hot rolled straight round bar S45C-JIS G4051 (mục 5 tờ khai)08/03/20191329/TB-TCHQ
9811.00.90Dây thép hợp kim dạng cuộn chưa mạ tráng SWRH62A 2,85mm, có chứa nguyên tố Bo > 0,0008%, dùng làm nan hoa, mã HS tương ứng 98110090 (mục 3 tờ khai)04/03/20191234/TB-TCHQ
9811.00.10Thép góc cán nóng, chưa tráng phủ mạ, sơn, hợp kim chứa nguyên tố Bo (Bo>=0.0008%) hàng mới 100% tiêu chuẩn: JIS G3101 SS540 kích cỡ (175 x175 x12 x 10000)mm (mục 16 PLTK)14/02/2019903/TB-TCHQ
9811.00.10Thép góc hợp kim Bo, hàm lượng =;>0.0008% cạnh đều cán nóng JIS G3101 SS540B, chưa được gia công quá mức cán nóng KT (200x200x15)mm dài 10-12m Nhà sx TANGSHAN SHENGCAI STEEL CO., LTD. mới 100% (mục 03 PLTK)14/02/2019905/TB-TCHQ
9811.00.10Thép góc hợp kim Bo, hàm lượng >0.0008 cạnh đều cán nóng JIS G3101 SS540B, chưa được gia công quá mức cán nóng KT (250x250x25)mm dài 12m Nhà sx TANGSHAN SHENGCAI STEEL CO., LTD. mới 100% (mục 02 PLTK)14/02/2019904/TB-TCHQ
9811.00.10Thép góc chữ V, hợp kim, cán nóng, JIS G3101, SS540 (hàm lượng Bo lớn hơn hoặc bằng 0.0008%), mới 100%, kích thước 175*175*15MM, chiều dài 11500MM (mục 16 PLTK)14/02/2019902/TB-TCHQ
9811.00.10Thép góc hợp kim Bo, hàm lượng 0,0008% PCT min cạnh đều cán nóng JIS G3101 SS540B, chưa được gia công quá mức cán nóng, KT: (175x175x12)mm dài 12m nhà sx HUYNDAI STEEL (mục 1 tờ khai)21/01/2019485/TB-TCHQ
9811.00.90Dây thép không hợp kim, không mạ, C:0.65-0.75%, cán nguội, dùng trong cơ khí, đk 1.8mm, 2.0 mm, 4.0mm, 5.5mm, 6.0mm, 6.5mm, 7.0mm, 8.0mm, 9.0mm, tiêu chuẩn ASTM A227. Hàng loại hai, mới 100% (mục 01 PLTK)05/01/2019149/TB-TCHQ
9811.00.90Dây thép không hợp kim SWC dạng cuộn, không phủ, mạ hoặc tráng, hàm lượng carbon 0.72%, quy cách phi 3.5mm (dùng làm vật liệu sản xuất), hàng mới 100% (mục 09 PLTK)05/01/2019139/TB-TCHQ
9811.00.90Dây thép hợp kim dạng cuộn chưa mạ tráng SWRH62A 3,15mm có chứa nguyên tố Bo > 0,0008%, hàm lượng C > 0,06%, dùng để sản xuất các sản phẩm cơ khí, hàng mới 100% (mã HS tương ứng 98110090) (mục 01 PLTK)04/01/201992/TB-TCHQ
9811.00.90UNGALWIRE_CN#&Sợi thép nguyên phụ liệu dùng sản xuất dây cáp dự ứng lực, không mạ kẽm (hàm lượng carbon 0.40%), (UNGALVANIZED STEEL WIRE). Hàng mới 100% (mục 01 PLTK)04/01/201989/TB-TCHQ
9811.00.90Dây thép sx xích xe máy 4.54+-0.01 30CrMnTi (day thep hop kim -STEEL WIRE) (mục 01 PLTK)04/01/201990/TB-TCHQ
9811.00.90Dây thép sản xuất xích xe máy 4.47+-0.01 20CrMnMo (dây thép hợp kim - steel wire) (mục 1 tờ khai)15/10/20186022/TB-TCHQ
9811.00.10Thép hình hợp kim chữ I cán nóng, mới 100%, không tráng phủ mạ sơn, hợp kim Bo hàm lượng min 0.0008%, C dưới 0.6% trọng lượng, tiêu chuẩn JIS G3101 SS400B, size (mm): 100x55x4.1x6000 (8.1kg/m) (mục 01 PLTK).03/10/20185768/TB-TCHQ
9811.00.10Thép hợp kim (hàm lượng C~1.03%, Cr~0.42% tính theo trọng lượng), dạng thanh, mặt cắt ngang hình tròn, chưa được gia công quá mức cán nóng, phủ sơn YK30, KT:phi*28*4470mm. TC:DAIDO. Áp dụng BT 98110010 (mục 11 PLTK).22/05/20182791/TB-TCHQ
9811.00.10Mục 2: Thép cuộn hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim kẽm - niken bằng phương pháp điện phân, HL Ti >= 0,05%TL, KT: 1.0MMx1026MM.07/05/20182453/TB-TCHQ
9837.00.00Polypropylene nguyên sinh dạng hạt (HF029). Tỷ trọng: 0.9, chỉ số nóng chảy: 3.3, cường đcl: 34, môdun uốn: 1250 ( dùng để sản xuất màng nhựa propylen định hướng hai chiều BOPP) HS tạm áp 9837000002/05/20182326/TB-TCHQ
9811.00.10Thép hợp kim, dạng thanh xoắn, chưa tráng phủ mạ (TWIST BAR 5x5x1070L) (mã HS: 9811.00.00 (mục 1 tờ khai)22/03/20181502/TB-TCHQ
9811.00.10Thép không hợp kim, dạng cuộn, cán phẳng, đã được sơn phủ, KS-D3528, 0.40 x 575 x c, pre-painted galvanized steel sheet in coil (mục 1 tờ khai)21/03/20181462/TB-TCHQ
9811.00.10Thép hợp kim được cán phẳng, kích thước 0.45mm*520mm*1015mm phủ plastic, tiêu chuẩn JIS K6744-2007 hàng mới 100%.13/02/2018977/TB-TCHQ
9811.00.10Thép hợp kim 1055 ( S55C ), dạng bán thành phẩm, gia công kết thúc nóng, mặt cắt ngang hình chữ nhật, đặc, không sơn, phủ, mạ hoặc tráng, Kt ( 603* 1009*2049mm) (Mục 1 tờ khai).31/01/2018654/TB-TCHQ
9811.00.10Thép hợp kim 1055 (S55C), dạng bán thành phẩm, gia công kết thúc nóng, mặt cắt ngang hình chữ nhật, đặc, không sơn, phủ, mạ hoặc tráng, Kt ( 609* 1105* 1820mm) (Mục 1 tờ khai).31/01/2018653/TB-TCHQ
9811.00.00Dây thép hợp kim kéo nguội SCR420HV-2 đường kính 20 mm, hàm lượng Cr:1.12%- 1.15% tiêu chuẩn MU163FA040 (Mục 3 tờ khai)10/08/20167676/TB-TCHQ
9813.00.00Biến điện áp sử dụng điện môi lỏng CCV145. Điện áp tối đa 123kV, cs danh định: 60VA. Tỷ số nén: 115kV/110V (không phải biến điện áp phân phối) hiệu ALSTOM. Mới 100%. Dùng cho thiết bị đo lường, rơ le (98130000). (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)27/01/2016789/TB-TCHQ
9811.00.00Thép tấm cán nguội không hợp kim dạng cuộn chưa tráng phủ mạ KT 1.2mm x 500mm, hàng mới 100%. (Mục 1 tờ khai hải quan).26/01/2016690/TB-TCHQ
9813.00.00Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường, dùng cho đường dây có điện áp 123KV, 1 pha, loại CVE-145. Tỷ số biến 115KV/3/0.11/3 /0.11/3. Hiệu sản xuất Crompton (mục 2 tờ khai).06/01/2016103/TB-TCHQ
9813.00.00- Máy biến điện áp 123kV cho điện môi lỏng cho, thiết bị đo lường, model CPA145, 1 pha, ngoài trời, loại 110/3: 0,1/3:0,1/3kv Cuộn 1: Cấp chính xác: 0.5-100VA, Cuộn 2: Cấp chính xác 3P-100VA. 98130000 TSNK ưu đãi 5% (mục 2 tờ khai). · - Máy biến điện áp 145kV cho điện môi lỏng, cho thiết bị đo lường, model CPA145, 1 pha, ngoài trời, loại 115/3:0,11/3:0,11/3kV; Cuộn 1: Cấp chính xác: 0.5-100VA, Cuộn 2: Cấp chính xác 3P-100VA. 98130000 TSNK 5% (mục 4 tờ khai).06/01/201694/TB-TCHQ
9837.00.00Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh H03BPM, tỷ trọng: 0.9g/cm3, chỉ số nóng chảy 3g/10min, cường độ chịu lực 36MPa, Môdun uốn: 1500MPa, dùng sản xuất màng propylen định hướng hai chiều BOPP.98370000 (Mục 1).10/09/20158237/TB-TCHQ
9837.00.00Polypropylene nguyên sinh dạng hạt (PP 5014L CB-4) Tỷ trọng: 0.9, chỉ số nóng chảy: 3.2, cường độ chịu lực: 32, môdun uốn: 1450 (dùng để sản xuất màng nhựa propylen định hướng hai chiều BOPP) (Mục 1).10/09/20158238/TB-TCHQ
9837.00.00Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh FO-135, tỷ trọng: 0.9g/cm3, chỉ số nóng chảy 3g/10min, cường độ chịu lực 32MPa, Modun uốn: 1450MPa, dùng sản xuất màng propylen định hướng hai chiều BOPP. 98370000 (Mục 1).10/09/20158239/TB-TCHQ
9837.00.00Hạt nhựa PolyPropylen dạng nguyên sinh PP1104K, tỷ trọng 0.9g/cm3, chỉ số nóng chảy 3.2g/10min, cường độ chịu lực 34MPa; Môdun uốn 1450 MPa, dùng sản xuất màng propylen định hướng hai chiều BOPP.98370000 (Mục 1).10/09/20158240/TB-TCHQ
9837.00.00Polypropylene nguyên sinh dạng hạt (HP520J) tỷ trọng: 0.9, chỉ số nóng chảy: 3, cường độ chịu lực: 33, môdun uốn: 1500 (Dùng để sản xuất màng nhựa propylen định hướng hai chiều BOPP) (Mục 1).10/09/20158241/TB-TCHQ
9837.00.00Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh SFO-130BA-1, tỷ trọng: 0.9g/cm3, chỉ số nóng chảy 3g/10min, cường độ chịu lực 32MPa, Môdun uốn: 1450MPa, dùng sản xuất màng propylen định hướng hai chiều BOPP.98370000 (Mục 1).10/09/20158242/TB-TCHQ
9811.00.00(Mục 1 và 2 tờ khai) Thép dạng cuộn hợp kim cán nóng hiệu HPB300 - đường kính tương ứng là 8mm và 10mm.07/09/20158098/TB-TCHQ
9811.00.00Mục 1 TK: CRN1300 #& Thép tấm không hợp kim cán phẳng mạ (MgO, Cr2 O3), dạng cuộn, mới 100%, Posco 50PN1300, Size: 0.5mmx1200mmxC.18/03/20152292/TB-TCHQ
9811.00.00Mục 1: Thép không hợp kim dạng thanh, được cán nóng, có mặt cắt ngang hình chữ nhật, chưa tráng phủ mạ (Flat Bar 25mm*3mm*6m (JIS G3101 SS400)) (Hàng mới 100%)12/01/2015155/TB-TCHQ
9811.00.00Mục 1, 2 PLTK Thép hợp kim Bo, cán phẳng dạng cuộn được mạ hoặc tráng kẽm bằng pp điện phân Electro Galvanised Steel in Coil (Alloy Steel). Size (mm): 0.80x1195xC và 1.60x1214xC Standard/Spec: JIS G3313 Secc10/12/201414707/TB-TCHQ
9835.00.00Caustic Soda Liquid 48% min10/12/201414691/TB-TCHQ
9811.00.00Mục 1 PLTK Dây thép cuộn không hợp kim, được tạo hình nguội, dạng cuộn, chưa tráng, phủ, mạ, hàm lượng Carbon >0.65%, Ø:4mm.07/11/201413580/TB-TCHQ
9811.00.00Mục 1 PLTK Thanh thép.06/11/201413489/TB-TCHQ
9811.00.00(Mục 1 TK): Thép hợp kim cán nóng dạng que thanh, có mặt cắt ngang hình tròn không dùng làm cốt bê tông ĐK(40.00- 120.00xD6000)mm Tiêu chuẩn: S20CB; S45CB (Jis G4051), hàng mới 100%.03/11/201413312/TB-TCHQ
9811.00.00Mục 1 TK: Thép cán nguội không hợp kim dạng cuộn, được mạ tráng hợp kim nhôm kẽm (Galvalume Steel Coil): 0.25mm x 1200mm.15/10/201412549/TB-TCHQ
9811.00.00Thép hợp kim cán nóng, dạng thanh và que khác, mặt cắt ngang đông đặc hình tròn, không sơn, phủ, mạ hoặc tráng, Round Bar 12mm Dia. x9000mm, JIS G3101 SS400. Hàng mới 100%.15/10/201412548/TB-TCHQ
9811.00.00Mục 7 TK: Thép cán nguội không hợp kim dạng cuộn, được tráng hợp kim nhôm kẽm (Galvalume Steel Coil): 0.37mm x 1200mm.15/10/201412547/TB-TCHQ
9811.00.00(Mục 1 TK): Y403016-12+1250 Thép hợp kim SS400 dạng thanh có mặt cắt ngang hình tròn Ø 12(h9)x1250 (không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội) (tương đương mã HS là 98110000).03/10/201412016/TB-TCHQ
9811.00.00(Mục 1 TK): Thép hợp kim, dạng thanh và que khác, cán nóng, mặt cắt ngang đông đặc hình tròn, với mác thép S15CB, thép kết cấu máy, kích cỡ: 52MM 5.8M (Hot Rolled Steel Round Bar S15CB 52MM 5.8M)03/10/201411995/TB-TCHQ
9811.00.00Dây thép dự ứng lực có hàm lượng carbon > 0.6%, chưa phủ mạ tráng. Size: (5.0; 6.0)mm. Dùng trong bê tông dự ứng lực.01/10/201411887/TB-TCHQ
9811.00.00Mục 1, 2 PLTK Thép hợp kim Bo SS400B (B>0.0008%) cán nóng dạng hình chữ H (100-150)mm x (75-100)mm x (5- 6)mm x (7-8)mm x 12m và dạng hình chữ U (200mm x 69mm x 5.2mm).29/04/20144747/TB-TCHQ
9811.00.00Thép cơ khí chế tạo (thép thanh hợp kim) Hot rolled alloy steel round bar for mechanical application JIS G4051 S35CB, S48CB, S50CB kích thước tương ứng; mục 1: F46mmx5800mm, mục 2: F48mmx5800mm, mục 3: F53mmx5800mm, mục 4: F42mmx5800mm; mục 5: F50mmx5800mm22/04/20144397/TB-TCHQ
9811.00.00Thép tấm hợp kim mạ kẽm có chứa nguyên tố Bo (hàm lượng B>0,0008%) dùng để dập thân máy giặt, độ dày 0,4mm, kích thước 790,5 x 1709,5mm (1288EK560)- vật liệu sản xuất máy giặt Panasonic.21/04/20144339/TB-TCHQ
9811.00.00Thép tấm hợp kim mạ kẽm có chức nguyên tố Bo (hàm lượng B>0,0008%) dùng để dập thân máy giặt, độ dày 0,45mm, kích thước 790,5 x 1709,5mm (1288EK560) - vật liệu sản xuất máy giặt Panasonic.21/04/20144308/TB-TCHQ
9811.00.00Mục 1, 2, 3, 4 PLTK Thép tấm hợp kim có chứa nguyên tố Bo, cán phẳng mạ kẽm nhúng nóng dạng cuộn ASTM A653M-SS345, size (1.5-1.75-2.0-2.5)mmx1039mmxC.21/04/20144337/TB-TCHQ
9811.00.00Thép tấm hợp kim có chứa nguyên tố Bo, cán phẳng mạ kẽm nhúng nóng dạng cuộn JS-SGCC, size (0.5-0.6)mm x 1524mmxC.21/04/20144336/TB-TCHQ
9811.00.00Mục 3: Thép góc hợp kim SS400B, kích thước 65*65*5mm, chiều dài từ 9000MM đến 12000MM, hàm lượng nguyên tố Bo>0,0008%. · Mục 9: Thép góc hợp kim SS540B, kích thước 150*150*12mm, chiều dài từ 7000MM đến 12000MM, hàm lượng nguyên tố Bo>0,0008%.31/03/20143342/TB-TCHQ
9811.00.00Thép hợp kim, dạng thanh tròn cán nóng, không tráng phủ mạ sơn, S45CB phi 25 x 6000mm, hàm lượng Cacbon: 0.42-0.48, hàm lượng Boron >= 0.000820/01/2014700/TB-TCHQ
9811.00.00Thép hợp kim, dạng thanh tròn cán nóng, không tráng phủ mạ sơn, S45CB phi 16 x 6000mm, hàm lượng Cacbon: 0.42-0.48, hàm lượng Boron >= 0.0008.20/01/2014701/TB-TCHQ
9811.00.00Thép góc hợp kim SS540B. kích thước 150*150*10MM, chiều dài từ 9000MM đến 12000MM, hàm lượng nguyên tố Bo>0.0008%.20/01/2014702/TB-TCHQ
9811.00.00Thép cơ khí chế tạo, hợp kim, dạng thanh tròn cán nóng S45C-B, Dia. 16x6000mm, hàm lượng Boron >=0.0008%.16/01/2014584/TB-TCHQ
9811.00.00Dây thép hợp kim cán nóng, chưa tráng phủ mạ, dạng cuộn cuốn không đều, chứa nguyên tố Bo, dùng làm rút dây, không dùng trong xây dựng, hàng mới 100%, tiêu chuẩn SAE1008B (Phi 6,5 mm) (mã tương ứng 98110000).15/01/2014444/TB-TCHQ
9811.00.00Thép hợp kim cán nóng dạng cuộn SAE1017B, đk 20mm, dùng để sản xuất bu lông, đai ốc, hàng mới 100% (B:0.0008% min), thuộc chương 98110000.15/01/2014430/TB-TCHQ
9811.00.00Thép hợp kim cán nóng dạng cuộn SAE1008B, đk 6.5mm dùng để kéo dây, hàng mới 100% (B > 0,0008%), thuộc chương 98110000.15/01/2014443/TB-TCHQ
9811.00.00Thép tấm hợp kim mạ kẽm có chứa nguyên tố Bo (hàm lượng B>0,0008%) dùng để dập thân máy giặt, độ dầy 0,4mm, kích thước 790,5x1709,5mm (101288EK560) - vật liệu sản xuất máy giặt Panasonic.15/01/2014434/TB-TCHQ
9811.00.00Thép hình chữ H, Hợp kim Bo, cán nóng, hàm lượng Bo>0,0008%, tiêu chuẩn SS400B, mới 100%, KT: 150x75x5x7x12000mm15/01/2014446/TB-TCHQ
9811.00.00Thép cơ khí chế tạo hợp kim Bo, dạng thanh tròn, cán nguội SS400: Dia 16x5730mm. Hàm lượng Boron >= 0.0008%.15/01/2014431/TB-TCHQ
9811.00.00Thép hợp kim chữ U, mới 100%, chưa gia công quá mức cán nóng, chứa nguyên tố Boron từ 0,0008%, KT: U200x90x8x13.5x12000mm vật liệu SS400.14/01/2014396/TB-TCHQ
9811.00.00Thép hình chữ U, hợp kim Bo, cán nóng, hàm lượng Bo>0,0008%, tiêu chuẩn SS400B, mới 100%, KT: 125x65x6x12000mm14/01/2014395/TB-TCHQ
9811.00.00Thép góc hợp kim cán nóng, mới 100%, tiêu chuẩn SS540, Bo > 0.0008%.13/01/2014344/TB-TCHQ
9811.00.00Thép tấm hợp kim dạng thanh tròn S45C, cán nóng loại thép cơ khí chế tạo phi 16mm x 5800mm, chưa được tráng phủ hoặc mạ, hàng mới 100%.06/01/201473/TB-TCHQ
9811.00.00Thép tròn cán nóng hợp kim Bo dạng cuộn cuốn không đều phi 6.5 mm, 513 cuộn, dùng làm kéo rút. Tiêu chuẩn SAE1008B (hàm lượng Bo ≥ 0.0008%).30/12/20138202/TB-TCHQ
9811.00.00Dây thép hợp kim cán nóng, chưa tráng phủ mạ, dạng cuộn cuốn không đều, chứa nguyên tố Bo, dùng làm rút dây, không dùng trong xây dựng, hàng mới 100%, tiêu chuẩn SAE1008B (Phi 6,5 mm) (mã tương ứng 98110000)27/12/20138141/TB-TCHQ
9811.00.00Thép cơ khí chế tạo hợp kim Bo, dạng thanh tròn, cán nguội SS400, dia 17x5890mm. Hàm lượng Boron >= 0,0008% (mã HS 98110000). Hàng mới 100%.27/12/20138144/TB-TCHQ
9811.00.00Dây thép hợp kim cán nóng, chưa tráng phủ mạ, dạng cuộn cuốn không đều, chứa nguyên tố Bo, tiêu chuẩn SEA1008B (Phi 6,5mm).26/12/20138108/TB-TCHQ
9811.00.00Thép cơ khí chế tạo hợp kim Bo, dạng thanh tròn, cán nóng S35C. Hàm lượng Boron>= 0,008%.26/12/20138107/TB-TCHQ
9811.00.00Thép hợp kim, loại thép nguyên tố Bo là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, dạng cuộn, cán nguội, chưa được tráng, phủ mạ hoặc sơn (1,15 x 1050mm).23/12/20137987/TB-TCHQ
9811.00.00Thép hợp kim cán nóng dạng cuộn SAE1008B, đk 6.5mm dùng để kéo dây, hàng mới 100% (B > 0,0008%), thuộc chương 98110000.19/12/20137854/TB-TCHQ

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 98: Quy định mã hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãI…