Chương 98: quy định mã hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với một số nhóm mặt hàng, mặt hàng
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 98.04 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.05 | Quả và hạt có dầu để làm giống. | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 98.08 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02, dùng làm lớp cốt cho vải tráng phủ cao su. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.10 | Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.11 | Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.12 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel), dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 có công suất trên 60kW. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.16 | Khung đèn thợ mỏ hoặc thợ khai thác đá; bộ phận khác dùng cho đèn thợ mỏ, đèn mổ. | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 98.17 | Các mặt hàng máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng khai thác than trong hầm lò và một số vật tư, thiết bị để sản xuất, lắp ráp các máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.18 | Các mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.19 | Vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm. | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 98.20 | Các phụ tùng và vật tư dùng cho máy bay. | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 98.21 | Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.22 | Vật tư, thiết bị phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng-cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.23 | Xe thiết kế chở tiền. | Thuế VAT- | Thuế MFN10 | Đơn vị | |
| 98.25 | Chất làm đầy da; Kem hỗ trợ chức năng bảo vệ da, gel làm giảm sẹo. | Thuế VAT- | Thuế MFN10 | Đơn vị | |
| 98.26 | Vải mành nylon 1680 D/2 và 1890 D/2. | Thuế VAT- | Thuế MFN3 | Đơn vị | |
| 98.27 | Ống chống và ống khai thác bằng thép đúc có ren, đường kính 2 – 3/8 inch đến 20 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.28 | Ống chống bằng thép hàn có đầu nối đi kèm, đường kính từ 20 inch đến 36 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí. | Thuế VAT- | Thuế MFN10 | Đơn vị | |
| 98.29 | Ống chống và ống khai thác bằng thép hàn có ren, đường kính 2 – 3/8 inch đến 20 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.30 | Dây đồng có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm nhưng không quá 8mm. | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 98.32 | Xe cần cẩu thủy lực. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.33 | Bộ quầy tủ để làm thủ tục tại sân bay, nhà ga. | Thuế VAT- | Thuế MFN10 | Đơn vị | |
| 98.34 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.35 | Natri hydroxit dạng dung dịch nước có hàm lượng NaOH > 42%. | Thuế VAT- | Thuế MFN3 | Đơn vị | |
| 98.36 | Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.37 | Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh. | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 98.38 | Dầu diesel sinh học (B5, B10). | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| 98.39 | Thép không hợp kim, dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.40 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.41 | Nhà lắp ghép trồng cây dùng cho sản xuất nông nghiệp. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.42 | Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám. | Thuế VAT- | Thuế MFN2 | Đơn vị | |
| 98.44 | Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.45 | Phụ tùng, linh kiện ô tô nhập khẩu để triển khai Quyết định số 229/QĐ-TTg ngày 4/2/2016 về cơ chế, chính sách thực hiện Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.46 | Set-top-boxes. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.47 | Ô ngăn hình mạng làm từ vật liệu Nano-composite Polymeric Alloy (Neoweb). | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 98.48 | Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học. | Thuế VAT- | Thuế MFN5 | Đơn vị | |
| 98.49 | Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 98.50 | Thuốc trị mụn trứng cá. | Thuế VAT- | Thuế MFN5 | Đơn vị | |
| 98.51 | Trứng cá dùng làm giống. | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 98.52 | Bột đậu nành lên men. | Thuế VAT- | Thuế MFN2 | Đơn vị | |
| 98.53 | Ethane. | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (86)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9850.00.00 | Glentaz Forte | 12/01/2024 | 191/TB-TCHQ | |
| 9850.00.00 | Differin Cream 0,1% (Kem trị mụn) | 14/03/2023 | 1107/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Mục 1: Thép hình chữ H cán nóng, hợp kim có chứa nguyên tố Boron (0.0008PCT Min), mới 100%, quy cách: 100 x 55 x 3.6 x 6000mm, tiêu chuẩn CL JIS G3101, SS400B (thuộc chương 98110010). · Mục 2: Thép hình chữ H cán nóng, hợp kim có chứa nguyên tố Boron (0.0008PCT Min), mới 100%, quy cách: 120 x 64 x 3.8 x 6000mm, tiêu chuẩn CL JIS G3101, SS400B (thuộc chương 98110010). | 01/04/2022 | 1133/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép không hợp kim cán phẳng, dạng tấm, cán nguội, chưa phủ, mạ hoặc tráng, có hàm lượng carbon dưới 0.25% SPCG-SD 0.90MM x565MM x840MM/ A260090565001, Hàng mới 100% (stt4) (mục 02 PLTK) | 22/04/2020 | 2545/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép hợp kim được cán phẳng, dạng tấm, cán nguội, chưa phủ, mạ hoặc tráng SPCF-SD (C: 0.01%, Ti: 0.066%, HS tương ứng: 98110010) 0.9x670x900MM, mới 100% (stt3) QD:1870KGM (mục 01 PLTK) | 20/04/2020 | 2493/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép không hợp kim cán phẳng, chưa phủ mạ hoặc tráng chưa gia công ở mức cán nguội, dạng đai và dải, khổ từ 260-400mm dày 0.3mm, Hàng mới 100% (mục 01 PLTK) | 20/04/2020 | 2491/TB-TCHQ | |
| 9811.00.90 | Dây thép hợp kim, cán nguội, chưa mạ phủ, mác thép 10B23M đường kính 7.8mm, tiêu chuẩn SAE J403, 10B23M-B3-07.80 hàm lượng: Cr<0.3%, 0.0010%<Bo<0.0030%, 0.20%<C<0.26% (mã hàng tương ứng 9811.00.90) Hàng mới 100% (mục 06 PLTK) | 09/04/2020 | 2254/TB-TCHQ | |
| 9811.00.90 | Dây thép hợp kim, cán nguội, chưa mạ phủ, mác thép 10B23M đường kính 9.8mm, tiêu chuẩn SAE J403, 10B23M-B3-09.80 hàm lượng: Cr<0.3%, 0.0010%<Bo<0.0030%, 0.20%<C<0.26% (mã hàng tương ứng 9811.00.90) Hàng mới 100% (mục 07 PLTK) | 09/04/2020 | 2256/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép không hợp kim hàm lượng C = 0.181%, dạng hình chữ V, bề mặt đã được mạ kẽm chưa được gia công thêm dùng làm công xưởng, KT: dài 6000mm, rộng 40mm, cao 40mm, dày 4mm, mới 100% | 23/03/2020 | 1836/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Tấm thép mã kẽm kt 212*0.5mm dùng sản xuất linh kiện điện thoại. Mới 100% (mục 01 PLTK). | 19/03/2020 | 1756/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Mục 1: Thép hình chữ H cán nóng, hợp kim có chứa nguyên tố Boron (0.0008PCT Min), mới 100%, quy cách 100 x 55 x 3.6 x 6000mm, tiêu chuẩn CL JIS G3101, SS400B (thuộc chương 98110010) · Mục 2: Thép hình chữ H cán nóng, hợp kim có chứa nguyên tố Boron (0.0008PCT Min), mới 100%, quy cách 126 x 64 x 3.8 x 6000mm, tiêu chuẩn CL JIS G3101, SS400B (thuộc chương 98110010) | 16/03/2020 | 1629/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép không hợp kim dạng thanh, mặt cắt ngang hình tròn, đặc, không sơn, phủ, mạ hoặc tráng, đường kính 13mmx3m (hot rolled straight round bar S45C-JIS G4051 (mục 5 tờ khai) | 08/03/2019 | 1329/TB-TCHQ | |
| 9811.00.90 | Dây thép hợp kim dạng cuộn chưa mạ tráng SWRH62A 2,85mm, có chứa nguyên tố Bo > 0,0008%, dùng làm nan hoa, mã HS tương ứng 98110090 (mục 3 tờ khai) | 04/03/2019 | 1234/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép góc cán nóng, chưa tráng phủ mạ, sơn, hợp kim chứa nguyên tố Bo (Bo>=0.0008%) hàng mới 100% tiêu chuẩn: JIS G3101 SS540 kích cỡ (175 x175 x12 x 10000)mm (mục 16 PLTK) | 14/02/2019 | 903/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép góc hợp kim Bo, hàm lượng =;>0.0008% cạnh đều cán nóng JIS G3101 SS540B, chưa được gia công quá mức cán nóng KT (200x200x15)mm dài 10-12m Nhà sx TANGSHAN SHENGCAI STEEL CO., LTD. mới 100% (mục 03 PLTK) | 14/02/2019 | 905/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép góc hợp kim Bo, hàm lượng >0.0008 cạnh đều cán nóng JIS G3101 SS540B, chưa được gia công quá mức cán nóng KT (250x250x25)mm dài 12m Nhà sx TANGSHAN SHENGCAI STEEL CO., LTD. mới 100% (mục 02 PLTK) | 14/02/2019 | 904/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép góc chữ V, hợp kim, cán nóng, JIS G3101, SS540 (hàm lượng Bo lớn hơn hoặc bằng 0.0008%), mới 100%, kích thước 175*175*15MM, chiều dài 11500MM (mục 16 PLTK) | 14/02/2019 | 902/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép góc hợp kim Bo, hàm lượng 0,0008% PCT min cạnh đều cán nóng JIS G3101 SS540B, chưa được gia công quá mức cán nóng, KT: (175x175x12)mm dài 12m nhà sx HUYNDAI STEEL (mục 1 tờ khai) | 21/01/2019 | 485/TB-TCHQ | |
| 9811.00.90 | Dây thép không hợp kim, không mạ, C:0.65-0.75%, cán nguội, dùng trong cơ khí, đk 1.8mm, 2.0 mm, 4.0mm, 5.5mm, 6.0mm, 6.5mm, 7.0mm, 8.0mm, 9.0mm, tiêu chuẩn ASTM A227. Hàng loại hai, mới 100% (mục 01 PLTK) | 05/01/2019 | 149/TB-TCHQ | |
| 9811.00.90 | Dây thép không hợp kim SWC dạng cuộn, không phủ, mạ hoặc tráng, hàm lượng carbon 0.72%, quy cách phi 3.5mm (dùng làm vật liệu sản xuất), hàng mới 100% (mục 09 PLTK) | 05/01/2019 | 139/TB-TCHQ | |
| 9811.00.90 | Dây thép hợp kim dạng cuộn chưa mạ tráng SWRH62A 3,15mm có chứa nguyên tố Bo > 0,0008%, hàm lượng C > 0,06%, dùng để sản xuất các sản phẩm cơ khí, hàng mới 100% (mã HS tương ứng 98110090) (mục 01 PLTK) | 04/01/2019 | 92/TB-TCHQ | |
| 9811.00.90 | UNGALWIRE_CN#&Sợi thép nguyên phụ liệu dùng sản xuất dây cáp dự ứng lực, không mạ kẽm (hàm lượng carbon 0.40%), (UNGALVANIZED STEEL WIRE). Hàng mới 100% (mục 01 PLTK) | 04/01/2019 | 89/TB-TCHQ | |
| 9811.00.90 | Dây thép sx xích xe máy 4.54+-0.01 30CrMnTi (day thep hop kim -STEEL WIRE) (mục 01 PLTK) | 04/01/2019 | 90/TB-TCHQ | |
| 9811.00.90 | Dây thép sản xuất xích xe máy 4.47+-0.01 20CrMnMo (dây thép hợp kim - steel wire) (mục 1 tờ khai) | 15/10/2018 | 6022/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép hình hợp kim chữ I cán nóng, mới 100%, không tráng phủ mạ sơn, hợp kim Bo hàm lượng min 0.0008%, C dưới 0.6% trọng lượng, tiêu chuẩn JIS G3101 SS400B, size (mm): 100x55x4.1x6000 (8.1kg/m) (mục 01 PLTK). | 03/10/2018 | 5768/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép hợp kim (hàm lượng C~1.03%, Cr~0.42% tính theo trọng lượng), dạng thanh, mặt cắt ngang hình tròn, chưa được gia công quá mức cán nóng, phủ sơn YK30, KT:phi*28*4470mm. TC:DAIDO. Áp dụng BT 98110010 (mục 11 PLTK). | 22/05/2018 | 2791/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Mục 2: Thép cuộn hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim kẽm - niken bằng phương pháp điện phân, HL Ti >= 0,05%TL, KT: 1.0MMx1026MM. | 07/05/2018 | 2453/TB-TCHQ | |
| 9837.00.00 | Polypropylene nguyên sinh dạng hạt (HF029). Tỷ trọng: 0.9, chỉ số nóng chảy: 3.3, cường đcl: 34, môdun uốn: 1250 ( dùng để sản xuất màng nhựa propylen định hướng hai chiều BOPP) HS tạm áp 98370000 | 02/05/2018 | 2326/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép hợp kim, dạng thanh xoắn, chưa tráng phủ mạ (TWIST BAR 5x5x1070L) (mã HS: 9811.00.00 (mục 1 tờ khai) | 22/03/2018 | 1502/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép không hợp kim, dạng cuộn, cán phẳng, đã được sơn phủ, KS-D3528, 0.40 x 575 x c, pre-painted galvanized steel sheet in coil (mục 1 tờ khai) | 21/03/2018 | 1462/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép hợp kim được cán phẳng, kích thước 0.45mm*520mm*1015mm phủ plastic, tiêu chuẩn JIS K6744-2007 hàng mới 100%. | 13/02/2018 | 977/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép hợp kim 1055 ( S55C ), dạng bán thành phẩm, gia công kết thúc nóng, mặt cắt ngang hình chữ nhật, đặc, không sơn, phủ, mạ hoặc tráng, Kt ( 603* 1009*2049mm) (Mục 1 tờ khai). | 31/01/2018 | 654/TB-TCHQ | |
| 9811.00.10 | Thép hợp kim 1055 (S55C), dạng bán thành phẩm, gia công kết thúc nóng, mặt cắt ngang hình chữ nhật, đặc, không sơn, phủ, mạ hoặc tráng, Kt ( 609* 1105* 1820mm) (Mục 1 tờ khai). | 31/01/2018 | 653/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Dây thép hợp kim kéo nguội SCR420HV-2 đường kính 20 mm, hàm lượng Cr:1.12%- 1.15% tiêu chuẩn MU163FA040 (Mục 3 tờ khai) | 10/08/2016 | 7676/TB-TCHQ | |
| 9813.00.00 | Biến điện áp sử dụng điện môi lỏng CCV145. Điện áp tối đa 123kV, cs danh định: 60VA. Tỷ số nén: 115kV/110V (không phải biến điện áp phân phối) hiệu ALSTOM. Mới 100%. Dùng cho thiết bị đo lường, rơ le (98130000). (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 27/01/2016 | 789/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép tấm cán nguội không hợp kim dạng cuộn chưa tráng phủ mạ KT 1.2mm x 500mm, hàng mới 100%. (Mục 1 tờ khai hải quan). | 26/01/2016 | 690/TB-TCHQ | |
| 9813.00.00 | Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường, dùng cho đường dây có điện áp 123KV, 1 pha, loại CVE-145. Tỷ số biến 115KV/3/0.11/3 /0.11/3. Hiệu sản xuất Crompton (mục 2 tờ khai). | 06/01/2016 | 103/TB-TCHQ | |
| 9813.00.00 | - Máy biến điện áp 123kV cho điện môi lỏng cho, thiết bị đo lường, model CPA145, 1 pha, ngoài trời, loại 110/3: 0,1/3:0,1/3kv Cuộn 1: Cấp chính xác: 0.5-100VA, Cuộn 2: Cấp chính xác 3P-100VA. 98130000 TSNK ưu đãi 5% (mục 2 tờ khai). · - Máy biến điện áp 145kV cho điện môi lỏng, cho thiết bị đo lường, model CPA145, 1 pha, ngoài trời, loại 115/3:0,11/3:0,11/3kV; Cuộn 1: Cấp chính xác: 0.5-100VA, Cuộn 2: Cấp chính xác 3P-100VA. 98130000 TSNK 5% (mục 4 tờ khai). | 06/01/2016 | 94/TB-TCHQ | |
| 9837.00.00 | Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh H03BPM, tỷ trọng: 0.9g/cm3, chỉ số nóng chảy 3g/10min, cường độ chịu lực 36MPa, Môdun uốn: 1500MPa, dùng sản xuất màng propylen định hướng hai chiều BOPP.98370000 (Mục 1). | 10/09/2015 | 8237/TB-TCHQ | |
| 9837.00.00 | Polypropylene nguyên sinh dạng hạt (PP 5014L CB-4) Tỷ trọng: 0.9, chỉ số nóng chảy: 3.2, cường độ chịu lực: 32, môdun uốn: 1450 (dùng để sản xuất màng nhựa propylen định hướng hai chiều BOPP) (Mục 1). | 10/09/2015 | 8238/TB-TCHQ | |
| 9837.00.00 | Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh FO-135, tỷ trọng: 0.9g/cm3, chỉ số nóng chảy 3g/10min, cường độ chịu lực 32MPa, Modun uốn: 1450MPa, dùng sản xuất màng propylen định hướng hai chiều BOPP. 98370000 (Mục 1). | 10/09/2015 | 8239/TB-TCHQ | |
| 9837.00.00 | Hạt nhựa PolyPropylen dạng nguyên sinh PP1104K, tỷ trọng 0.9g/cm3, chỉ số nóng chảy 3.2g/10min, cường độ chịu lực 34MPa; Môdun uốn 1450 MPa, dùng sản xuất màng propylen định hướng hai chiều BOPP.98370000 (Mục 1). | 10/09/2015 | 8240/TB-TCHQ | |
| 9837.00.00 | Polypropylene nguyên sinh dạng hạt (HP520J) tỷ trọng: 0.9, chỉ số nóng chảy: 3, cường độ chịu lực: 33, môdun uốn: 1500 (Dùng để sản xuất màng nhựa propylen định hướng hai chiều BOPP) (Mục 1). | 10/09/2015 | 8241/TB-TCHQ | |
| 9837.00.00 | Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh SFO-130BA-1, tỷ trọng: 0.9g/cm3, chỉ số nóng chảy 3g/10min, cường độ chịu lực 32MPa, Môdun uốn: 1450MPa, dùng sản xuất màng propylen định hướng hai chiều BOPP.98370000 (Mục 1). | 10/09/2015 | 8242/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | (Mục 1 và 2 tờ khai) Thép dạng cuộn hợp kim cán nóng hiệu HPB300 - đường kính tương ứng là 8mm và 10mm. | 07/09/2015 | 8098/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Mục 1 TK: CRN1300 #& Thép tấm không hợp kim cán phẳng mạ (MgO, Cr2 O3), dạng cuộn, mới 100%, Posco 50PN1300, Size: 0.5mmx1200mmxC. | 18/03/2015 | 2292/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Mục 1: Thép không hợp kim dạng thanh, được cán nóng, có mặt cắt ngang hình chữ nhật, chưa tráng phủ mạ (Flat Bar 25mm*3mm*6m (JIS G3101 SS400)) (Hàng mới 100%) | 12/01/2015 | 155/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Mục 1, 2 PLTK Thép hợp kim Bo, cán phẳng dạng cuộn được mạ hoặc tráng kẽm bằng pp điện phân Electro Galvanised Steel in Coil (Alloy Steel). Size (mm): 0.80x1195xC và 1.60x1214xC Standard/Spec: JIS G3313 Secc | 10/12/2014 | 14707/TB-TCHQ | |
| 9835.00.00 | Caustic Soda Liquid 48% min | 10/12/2014 | 14691/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Mục 1 PLTK Dây thép cuộn không hợp kim, được tạo hình nguội, dạng cuộn, chưa tráng, phủ, mạ, hàm lượng Carbon >0.65%, Ø:4mm. | 07/11/2014 | 13580/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Mục 1 PLTK Thanh thép. | 06/11/2014 | 13489/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | (Mục 1 TK): Thép hợp kim cán nóng dạng que thanh, có mặt cắt ngang hình tròn không dùng làm cốt bê tông ĐK(40.00- 120.00xD6000)mm Tiêu chuẩn: S20CB; S45CB (Jis G4051), hàng mới 100%. | 03/11/2014 | 13312/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Mục 1 TK: Thép cán nguội không hợp kim dạng cuộn, được mạ tráng hợp kim nhôm kẽm (Galvalume Steel Coil): 0.25mm x 1200mm. | 15/10/2014 | 12549/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép hợp kim cán nóng, dạng thanh và que khác, mặt cắt ngang đông đặc hình tròn, không sơn, phủ, mạ hoặc tráng, Round Bar 12mm Dia. x9000mm, JIS G3101 SS400. Hàng mới 100%. | 15/10/2014 | 12548/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Mục 7 TK: Thép cán nguội không hợp kim dạng cuộn, được tráng hợp kim nhôm kẽm (Galvalume Steel Coil): 0.37mm x 1200mm. | 15/10/2014 | 12547/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | (Mục 1 TK): Y403016-12+1250 Thép hợp kim SS400 dạng thanh có mặt cắt ngang hình tròn Ø 12(h9)x1250 (không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội) (tương đương mã HS là 98110000). | 03/10/2014 | 12016/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | (Mục 1 TK): Thép hợp kim, dạng thanh và que khác, cán nóng, mặt cắt ngang đông đặc hình tròn, với mác thép S15CB, thép kết cấu máy, kích cỡ: 52MM 5.8M (Hot Rolled Steel Round Bar S15CB 52MM 5.8M) | 03/10/2014 | 11995/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Dây thép dự ứng lực có hàm lượng carbon > 0.6%, chưa phủ mạ tráng. Size: (5.0; 6.0)mm. Dùng trong bê tông dự ứng lực. | 01/10/2014 | 11887/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Mục 1, 2 PLTK Thép hợp kim Bo SS400B (B>0.0008%) cán nóng dạng hình chữ H (100-150)mm x (75-100)mm x (5- 6)mm x (7-8)mm x 12m và dạng hình chữ U (200mm x 69mm x 5.2mm). | 29/04/2014 | 4747/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép cơ khí chế tạo (thép thanh hợp kim) Hot rolled alloy steel round bar for mechanical application JIS G4051 S35CB, S48CB, S50CB kích thước tương ứng; mục 1: F46mmx5800mm, mục 2: F48mmx5800mm, mục 3: F53mmx5800mm, mục 4: F42mmx5800mm; mục 5: F50mmx5800mm | 22/04/2014 | 4397/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép tấm hợp kim mạ kẽm có chứa nguyên tố Bo (hàm lượng B>0,0008%) dùng để dập thân máy giặt, độ dày 0,4mm, kích thước 790,5 x 1709,5mm (1288EK560)- vật liệu sản xuất máy giặt Panasonic. | 21/04/2014 | 4339/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép tấm hợp kim mạ kẽm có chức nguyên tố Bo (hàm lượng B>0,0008%) dùng để dập thân máy giặt, độ dày 0,45mm, kích thước 790,5 x 1709,5mm (1288EK560) - vật liệu sản xuất máy giặt Panasonic. | 21/04/2014 | 4308/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Mục 1, 2, 3, 4 PLTK Thép tấm hợp kim có chứa nguyên tố Bo, cán phẳng mạ kẽm nhúng nóng dạng cuộn ASTM A653M-SS345, size (1.5-1.75-2.0-2.5)mmx1039mmxC. | 21/04/2014 | 4337/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép tấm hợp kim có chứa nguyên tố Bo, cán phẳng mạ kẽm nhúng nóng dạng cuộn JS-SGCC, size (0.5-0.6)mm x 1524mmxC. | 21/04/2014 | 4336/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Mục 3: Thép góc hợp kim SS400B, kích thước 65*65*5mm, chiều dài từ 9000MM đến 12000MM, hàm lượng nguyên tố Bo>0,0008%. · Mục 9: Thép góc hợp kim SS540B, kích thước 150*150*12mm, chiều dài từ 7000MM đến 12000MM, hàm lượng nguyên tố Bo>0,0008%. | 31/03/2014 | 3342/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép hợp kim, dạng thanh tròn cán nóng, không tráng phủ mạ sơn, S45CB phi 25 x 6000mm, hàm lượng Cacbon: 0.42-0.48, hàm lượng Boron >= 0.0008 | 20/01/2014 | 700/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép hợp kim, dạng thanh tròn cán nóng, không tráng phủ mạ sơn, S45CB phi 16 x 6000mm, hàm lượng Cacbon: 0.42-0.48, hàm lượng Boron >= 0.0008. | 20/01/2014 | 701/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép góc hợp kim SS540B. kích thước 150*150*10MM, chiều dài từ 9000MM đến 12000MM, hàm lượng nguyên tố Bo>0.0008%. | 20/01/2014 | 702/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép cơ khí chế tạo, hợp kim, dạng thanh tròn cán nóng S45C-B, Dia. 16x6000mm, hàm lượng Boron >=0.0008%. | 16/01/2014 | 584/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Dây thép hợp kim cán nóng, chưa tráng phủ mạ, dạng cuộn cuốn không đều, chứa nguyên tố Bo, dùng làm rút dây, không dùng trong xây dựng, hàng mới 100%, tiêu chuẩn SAE1008B (Phi 6,5 mm) (mã tương ứng 98110000). | 15/01/2014 | 444/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép hợp kim cán nóng dạng cuộn SAE1017B, đk 20mm, dùng để sản xuất bu lông, đai ốc, hàng mới 100% (B:0.0008% min), thuộc chương 98110000. | 15/01/2014 | 430/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép hợp kim cán nóng dạng cuộn SAE1008B, đk 6.5mm dùng để kéo dây, hàng mới 100% (B > 0,0008%), thuộc chương 98110000. | 15/01/2014 | 443/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép tấm hợp kim mạ kẽm có chứa nguyên tố Bo (hàm lượng B>0,0008%) dùng để dập thân máy giặt, độ dầy 0,4mm, kích thước 790,5x1709,5mm (101288EK560) - vật liệu sản xuất máy giặt Panasonic. | 15/01/2014 | 434/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép hình chữ H, Hợp kim Bo, cán nóng, hàm lượng Bo>0,0008%, tiêu chuẩn SS400B, mới 100%, KT: 150x75x5x7x12000mm | 15/01/2014 | 446/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép cơ khí chế tạo hợp kim Bo, dạng thanh tròn, cán nguội SS400: Dia 16x5730mm. Hàm lượng Boron >= 0.0008%. | 15/01/2014 | 431/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép hợp kim chữ U, mới 100%, chưa gia công quá mức cán nóng, chứa nguyên tố Boron từ 0,0008%, KT: U200x90x8x13.5x12000mm vật liệu SS400. | 14/01/2014 | 396/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép hình chữ U, hợp kim Bo, cán nóng, hàm lượng Bo>0,0008%, tiêu chuẩn SS400B, mới 100%, KT: 125x65x6x12000mm | 14/01/2014 | 395/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép góc hợp kim cán nóng, mới 100%, tiêu chuẩn SS540, Bo > 0.0008%. | 13/01/2014 | 344/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép tấm hợp kim dạng thanh tròn S45C, cán nóng loại thép cơ khí chế tạo phi 16mm x 5800mm, chưa được tráng phủ hoặc mạ, hàng mới 100%. | 06/01/2014 | 73/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép tròn cán nóng hợp kim Bo dạng cuộn cuốn không đều phi 6.5 mm, 513 cuộn, dùng làm kéo rút. Tiêu chuẩn SAE1008B (hàm lượng Bo ≥ 0.0008%). | 30/12/2013 | 8202/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Dây thép hợp kim cán nóng, chưa tráng phủ mạ, dạng cuộn cuốn không đều, chứa nguyên tố Bo, dùng làm rút dây, không dùng trong xây dựng, hàng mới 100%, tiêu chuẩn SAE1008B (Phi 6,5 mm) (mã tương ứng 98110000) | 27/12/2013 | 8141/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép cơ khí chế tạo hợp kim Bo, dạng thanh tròn, cán nguội SS400, dia 17x5890mm. Hàm lượng Boron >= 0,0008% (mã HS 98110000). Hàng mới 100%. | 27/12/2013 | 8144/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Dây thép hợp kim cán nóng, chưa tráng phủ mạ, dạng cuộn cuốn không đều, chứa nguyên tố Bo, tiêu chuẩn SEA1008B (Phi 6,5mm). | 26/12/2013 | 8108/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép cơ khí chế tạo hợp kim Bo, dạng thanh tròn, cán nóng S35C. Hàm lượng Boron>= 0,008%. | 26/12/2013 | 8107/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép hợp kim, loại thép nguyên tố Bo là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, dạng cuộn, cán nguội, chưa được tráng, phủ mạ hoặc sơn (1,15 x 1050mm). | 23/12/2013 | 7987/TB-TCHQ | |
| 9811.00.00 | Thép hợp kim cán nóng dạng cuộn SAE1008B, đk 6.5mm dùng để kéo dây, hàng mới 100% (B > 0,0008%), thuộc chương 98110000. | 19/12/2013 | 7854/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.