Mã HS: 98.21
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9821
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9821.30 | - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9821.30.14 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| 9821.30.15 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| 9821.30.15 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9821.30.25 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| 9821.30.25 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| 9821.30.26 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| 9821.30.26 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| 9821.30.26 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9821.30.35 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| 9821.30.35 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| 9821.30.36 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| 9821.30.36 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| 9821.30.36 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| 9821.30.36 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9821.30.94 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị | |
| 9821.30.94 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN7 | Đơn vị |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.