Mã HS: 98.34
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9834
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9834.11.00 | - Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.12 | - Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9834.12.10 | - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.12.10 | - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.12.90 | - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.12.90 | - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.13.00 | - Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.14.00 | - Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2 mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.15.00 | - Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5 W | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.16.00 | - Mô tơ, công suất không quá 5 W | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.16.00 | - Mô tơ, công suất không quá 5 W | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.17.00 | - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.17.00 | - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.18.00 | - Pin lithium dày ≤ 7 mm, dài ≤ 100 mm, rộng ≤ 100 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.19.00 | - Màn hiển thị tinh thể có kích thước ≤ 7 inch | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.20.00 | - Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.21.00 | - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.21.00 | - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.22.00 | - Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28 V | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.23.00 | - Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 A | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.24.00 | - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.24.00 | - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.25.00 | - Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.26.00 | - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.26.00 | - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.27.00 | - Cáp dùng cho máy thông tin | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.28.00 | - Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.29.00 | - Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.30.00 | - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.31.00 | - Bàn điều khiển camera | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.32.00 | - Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220 V, bọc plastic | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.33.00 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.33.00 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.33.00 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.33.00 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.33.00 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.34.00 | - Micro | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.35.00 | - Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.36.00 | - Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.37.00 | - Đèn Flash | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.38.00 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.39.00 | - Các sản phẩm bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.40.00 | - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.40.00 | - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9834.41.00 | - Các loại đầu nối, giắc nối có 1 đầu là các chân cắm được dùng để cắm trực tiếp lên tấm mạch in, 1 đầu là đầu chờ để tiếp nối với các dây dẫn tín hiệu, dùng cho dòng điện dưới 16A | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.