Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 98.37

Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh.
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9837

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9837.00.00- Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh.Thuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị
9837.00.00- Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh.Thuế VAT-Thuế MFN0Đơn vị

Hải quan Việt Nam (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9837.00.00Polypropylene nguyên sinh dạng hạt (HF029). Tỷ trọng: 0.9, chỉ số nóng chảy: 3.3, cường đcl: 34, môdun uốn: 1250 ( dùng để sản xuất màng nhựa propylen định hướng hai chiều BOPP) HS tạm áp 9837000002/05/20182326/TB-TCHQ
9837.00.00Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh H03BPM, tỷ trọng: 0.9g/cm3, chỉ số nóng chảy 3g/10min, cường độ chịu lực 36MPa, Môdun uốn: 1500MPa, dùng sản xuất màng propylen định hướng hai chiều BOPP.98370000 (Mục 1).10/09/20158237/TB-TCHQ
9837.00.00Polypropylene nguyên sinh dạng hạt (PP 5014L CB-4) Tỷ trọng: 0.9, chỉ số nóng chảy: 3.2, cường độ chịu lực: 32, môdun uốn: 1450 (dùng để sản xuất màng nhựa propylen định hướng hai chiều BOPP) (Mục 1).10/09/20158238/TB-TCHQ
9837.00.00Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh FO-135, tỷ trọng: 0.9g/cm3, chỉ số nóng chảy 3g/10min, cường độ chịu lực 32MPa, Modun uốn: 1450MPa, dùng sản xuất màng propylen định hướng hai chiều BOPP. 98370000 (Mục 1).10/09/20158239/TB-TCHQ
9837.00.00Hạt nhựa PolyPropylen dạng nguyên sinh PP1104K, tỷ trọng 0.9g/cm3, chỉ số nóng chảy 3.2g/10min, cường độ chịu lực 34MPa; Môdun uốn 1450 MPa, dùng sản xuất màng propylen định hướng hai chiều BOPP.98370000 (Mục 1).10/09/20158240/TB-TCHQ
9837.00.00Polypropylene nguyên sinh dạng hạt (HP520J) tỷ trọng: 0.9, chỉ số nóng chảy: 3, cường độ chịu lực: 33, môdun uốn: 1500 (Dùng để sản xuất màng nhựa propylen định hướng hai chiều BOPP) (Mục 1).10/09/20158241/TB-TCHQ
9837.00.00Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh SFO-130BA-1, tỷ trọng: 0.9g/cm3, chỉ số nóng chảy 3g/10min, cường độ chịu lực 32MPa, Môdun uốn: 1450MPa, dùng sản xuất màng propylen định hướng hai chiều BOPP.98370000 (Mục 1).10/09/20158242/TB-TCHQ
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 98.37: Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh