Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8716.90.94

- - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8716

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8716.10.00CN- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trạiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8716.20.00CN- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8716.31.00CN- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi técThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8716.39CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8716.39.40CN- - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8716.39.91CN- - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8716.39.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8716.40.00CN- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8716.80CN- Xe khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8716.80.10CN- - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kítThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8716.80.20CN- - Xe cút kítThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8716.80.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8716.90CN- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8716.90.13CN- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8716.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8716.90.21CN- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8716.90.22CN- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8716.90.23CN- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8716.90.24CN- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Dùng cho các loại xe khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8716.90.94CN- - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoaThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8716.90.95CN- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8716.90.96CN- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8716.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8716.90-9000 Other parts of other vehicles, not mechanically propelled; BRACKET,CART,VISION 2.0,RH 268280-000106/03/2024Item Classification 4-1248
8716.90-9000Parts for other vehicles, not mechanically propelled; TIRE; ME-60-CS0010; PR.CHNA01/12/2017Item Classification 4-7912
8716.90-1000HUB for Trailer, EDP F-603015-300107/11/2013Item Classification 1-2988
8716.90-9000PARTS FOR HANDCARTS ; CAST IRON WHEEL ; 5X1-1/2 (diameter:80mm)31/01/2012Item Classification 1-282
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất22.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất15Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-BN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH, MM)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất3Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất8.6Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất5,4Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất5,4Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN15%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8716.90.94: Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa – Dùng cho các loại…