Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8716.39

- - Loại khác:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8716

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8716.10.00CN- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trạiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8716.20.00CN- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8716.31.00CN- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi técThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8716.39CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8716.39.40CN- - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8716.39.91CN- - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8716.39.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8716.40.00CN- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8716.80CN- Xe khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8716.80.10CN- - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kítThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8716.80.20CN- - Xe cút kítThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8716.80.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8716.90CN- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8716.90.13CN- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8716.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8716.90.21CN- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8716.90.22CN- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8716.90.23CN- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8716.90.24CN- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Dùng cho các loại xe khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8716.90.94CN- - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoaThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8716.90.95CN- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8716.90.96CN- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8716.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8716.39: Loại khác | UNI Customs Consulting