Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8714.99.91

- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8714

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8714.10- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.10.10CN- - Yên xeThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/chiếc
8714.10.20CN- - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoaThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg/chiếc
8714.10.30CN- - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg/chiếc
8714.10.40CN- - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg/chiếc
8714.10.50CN- - Vành bánh xeThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg/chiếc
8714.10.60CN- - Phanh và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg/chiếc
8714.10.70CN- - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg/chiếc
8714.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg/chiếc
8714.20- Của xe dành cho người tàn tật:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Bánh xe đẩy (castor):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.20.11CN- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8714.20.12CN- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8714.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8714.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.91- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.91.10CN- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.91.91CN- - - - Bộ phận của càng xe đạpThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg/chiếc
8714.91.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg/chiếc
8714.92- - Vành bánh xe và nan hoa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.92.10CN- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.92.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg/chiếc
8714.93- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.93.10CN- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.94- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.94.10CN- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.94.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg/chiếc
8714.95- - Yên xe:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.95.10CN- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.95.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.96- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.96.10CN- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.96.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.99.11CN- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.99.12CN- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.99.91CN- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.99.93CN- - - - Ốc bắt đầu nan hoaThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.99.94CN- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8714.99-0000Parts and accessories of vehicles; Silicone bicycle seat cushion; 68524(A6-8524)06/11/2020Item Classification 4-7964
8714.99-0000GEAR COVER(BBB1036)12/05/2016Item Classification 3-1358
8714.99-0000BASKETS(BBB1225)12/05/2016Item Classification 3-1356
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất67.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất45Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất13 (-BN, ID, PH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất45Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất45Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất45Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất5,6Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất5,6Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất45
Quốc giaÚcThuế suất45
Quốc giaTrung QuốcThuế suất45
Quốc giaNhật BảnThuế suất45
Quốc giaHàn QuốcThuế suất45
Quốc giaNew ZealandThuế suất45

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN45%
  • RCEP ASEAN45%
  • RCEP Úc45%
  • RCEP Trung Quốc45%
  • RCEP Nhật Bản45%
  • RCEP Hàn Quốc45%
  • RCEP New Zealand45%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8714.99.91: Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1)…