Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8714.94

- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8714

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8714.10- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.10.10CN- - Yên xeThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/chiếc
8714.10.20CN- - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoaThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg/chiếc
8714.10.30CN- - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg/chiếc
8714.10.40CN- - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg/chiếc
8714.10.50CN- - Vành bánh xeThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg/chiếc
8714.10.60CN- - Phanh và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg/chiếc
8714.10.70CN- - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg/chiếc
8714.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg/chiếc
8714.20- Của xe dành cho người tàn tật:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Bánh xe đẩy (castor):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.20.11CN- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8714.20.12CN- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8714.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8714.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.91- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.91.10CN- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.91.91CN- - - - Bộ phận của càng xe đạpThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg/chiếc
8714.91.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg/chiếc
8714.92- - Vành bánh xe và nan hoa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.92.10CN- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.92.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg/chiếc
8714.93- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.93.10CN- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.94- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.94.10CN- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.94.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg/chiếc
8714.95- - Yên xe:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.95.10CN- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.95.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.96- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.96.10CN- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.96.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.99.11CN- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.99.12CN- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8714.99.91CN- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.99.93CN- - - - Ốc bắt đầu nan hoaThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc
8714.99.94CN- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8714.94-9000BRAKE SHOE SET(BBB1058)12/05/2016Item Classification 3-1357

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8714.94: Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub)…