8711.10 CN - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8711.10.12 CN - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ Thuế VAT 8/10Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8711.10.14 CN - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.10.15 CN - - - Xe mô tô và xe scooter khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.10.19 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8711.10.92 CN - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ Thuế VAT 8/10Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8711.10.94 CN - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.10.95 CN - - - Xe mô tô và xe scooter khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.10.99 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.20 CN - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8711.20.11 CN - - - Xe mô tô địa hình (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.20.12 CN - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8711.20.13 CN - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8711.20.14 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.20.15 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.20.16 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.20.19 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8711.20.91 CN - - - Xe mô tô địa hình (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.20.92 CN - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8711.20.93 CN - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8711.20.94 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.20.95 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.20.96 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.20.99 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.30 CN - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Xe mô tô địa hình (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8711.30.11 CN - - - Dạng CKD (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.30.19 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.30.30 CN - - Loại khác, dạng CKD (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.30.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.40 CN - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Xe mô tô địa hình (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8711.40.11 CN - - - Dạng CKD (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.40.19 CN - - - Loại khác (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.40.20 CN - - Loại khác, dạng CKD (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.40.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.50 CN - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8711.50.20 CN - - Dạng CKD (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 75Đơn vị chiếcXem FTA 8711.50.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 40Đơn vị chiếcXem FTA 8711.60 CN - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8711.60.11 CN - - - Xe đạp Thuế VAT 8/10Thuế MFN 55Đơn vị chiếcXem FTA 8711.60.12 CN - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 55Đơn vị chiếcXem FTA 8711.60.13 CN - - - Xe mô tô khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 55Đơn vị chiếcXem FTA 8711.60.19 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 55Đơn vị chiếcXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8711.60.92 CN - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 55Đơn vị chiếcXem FTA 8711.60.93 CN - - - Xe mô tô khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 55Đơn vị chiếcXem FTA 8711.60.94 CN - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h Thuế VAT 8/10Thuế MFN 55Đơn vị chiếcXem FTA 8711.60.95 CN - - - Xe đạp khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 55Đơn vị chiếcXem FTA 8711.60.99 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 55Đơn vị chiếcXem FTA 8711.90 CN - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8711.90.40 CN - - Thùng xe có bánh (side-cars) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 32Đơn vị chiếcXem FTA 8711.90.60 CN - - Loại khác, dạng CKD (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 55Đơn vị chiếcXem FTA 8711.90.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 55Đơn vị chiếcXem FTA