Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8711.20.16

- - - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8711

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8711.10CN- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.10.12CN- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8711.10.14CN- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.10.15CN- - - Xe mô tô và xe scooter khácThuế VAT8/10Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN75Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.10.92CN- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8711.10.94CN- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.10.95CN- - - Xe mô tô và xe scooter khácThuế VAT8/10Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20CN- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.20.11CN- - - Xe mô tô địa hình (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.12CN- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8711.20.13CN- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.20.14CN- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 ccThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.15CN- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 ccThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.16CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.20.91CN- - - Xe mô tô địa hình (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.92CN- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8711.20.93CN- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.20.94CN- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 ccThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.95CN- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 ccThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.96CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.30CN- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Xe mô tô địa hình (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.30.11CN- - - Dạng CKD (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.30.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.30.30CN- - Loại khác, dạng CKD (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.30.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.40CN- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Xe mô tô địa hình (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.40.11CN- - - Dạng CKD (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.40.19CN- - - Loại khác (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.40.20CN- - Loại khác, dạng CKD (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.40.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.50CN- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.50.20CN- - Dạng CKD (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.50.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN40Đơn vịchiếc
8711.60CN- Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.60.11CN- - - Xe đạpThuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.60.12CN- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.60.13CN- - - Xe mô tô khácThuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.60.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.60.92CN- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.60.93CN- - - Xe mô tô khácThuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.60.94CN- - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/hThuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.60.95CN- - - Xe đạp khácThuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.60.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.90.40CN- - Thùng xe có bánh (side-cars)Thuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịchiếc
8711.90.60CN- - Loại khác, dạng CKD (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.90.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN55Đơn vịchiếc
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất112.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất75Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL2Ngày áp dụng-
LoạiExTThuế suất20Văn bản căn cứ66/2025/QH15Ngày áp dụng14/06/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất45 (-BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất50Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất75Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất87Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAthấp hơn MFNThuế suất52.5Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất9,3Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất9,3Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất75
Quốc giaÚcThuế suất75
Quốc giaTrung QuốcThuế suất75
Quốc giaNhật BảnThuế suất75
Quốc giaHàn QuốcThuế suất75
Quốc giaNew ZealandThuế suất75

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN75%
  • RCEP ASEAN75%
  • RCEP Úc75%
  • RCEP Trung Quốc75%
  • RCEP Nhật Bản75%
  • RCEP Hàn Quốc75%
  • RCEP New Zealand75%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8711.20.16: Loại khác – Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng…