Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8711.40

- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8711

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8711.10CN- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.10.12CN- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8711.10.14CN- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.10.15CN- - - Xe mô tô và xe scooter khácThuế VAT8/10Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN75Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.10.92CN- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8711.10.94CN- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.10.95CN- - - Xe mô tô và xe scooter khácThuế VAT8/10Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20CN- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.20.11CN- - - Xe mô tô địa hình (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.12CN- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8711.20.13CN- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.20.14CN- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 ccThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.15CN- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 ccThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.16CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.20.91CN- - - Xe mô tô địa hình (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.92CN- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8711.20.93CN- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.20.94CN- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 ccThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.95CN- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 ccThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.96CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.30CN- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Xe mô tô địa hình (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.30.11CN- - - Dạng CKD (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.30.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.30.30CN- - Loại khác, dạng CKD (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.30.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.40CN- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Xe mô tô địa hình (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.40.11CN- - - Dạng CKD (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.40.19CN- - - Loại khác (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.40.20CN- - Loại khác, dạng CKD (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.40.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.50CN- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.50.20CN- - Dạng CKD (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN75Đơn vịchiếc
8711.50.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN40Đơn vịchiếc
8711.60CN- Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.60.11CN- - - Xe đạpThuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.60.12CN- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.60.13CN- - - Xe mô tô khácThuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.60.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.60.92CN- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.60.93CN- - - Xe mô tô khácThuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.60.94CN- - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/hThuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.60.95CN- - - Xe đạp khácThuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.60.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8711.90.40CN- - Thùng xe có bánh (side-cars)Thuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịchiếc
8711.90.60CN- - Loại khác, dạng CKD (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN55Đơn vịchiếc
8711.90.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN55Đơn vịchiếc

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8711.40: Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích…