Mã HS: 8701.91
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8701
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8701.10CN | - Máy kéo trục đơn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8701.10.11CN | - - - Dùng cho nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.10.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8701.10.91CN | - - - Dùng cho nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8701.21CN | - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.21.10CN | - - - Dạng CKD (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.22CN | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.22.10CN | - - - Dạng CKD (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.23CN | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.23.10CN | - - - Dạng CKD (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.23.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.24CN | - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.24.10CN | - - - Dạng CKD (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.24.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.29.10CN | - - - Dạng CKD (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.30.00CN | - Xe kéo bánh xích | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Loại khác, có công suất máy: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8701.91CN | - - Không quá 18 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.91.10CN | - - - Máy kéo nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.92CN | - - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.92.10CN | - - - Máy kéo nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.92.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.93CN | - - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.93.10CN | - - - Máy kéo nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.93.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.94CN | - - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.94.10CN | - - - Máy kéo nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.94.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.95CN | - - Trên 130 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.95.10CN | - - - Máy kéo nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.95.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8701.91-2000 | Máy kéo nông trại; Rhyno W700 | 10/01/2017 | Phân loại mặt hàng 1-55 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.