Mã HS: 8701.10.19
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8701
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8701.10CN | - Máy kéo trục đơn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8701.10.11CN | - - - Dùng cho nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.10.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8701.10.91CN | - - - Dùng cho nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8701.21CN | - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.21.10CN | - - - Dạng CKD (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.22CN | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.22.10CN | - - - Dạng CKD (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.23CN | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.23.10CN | - - - Dạng CKD (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.23.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.24CN | - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.24.10CN | - - - Dạng CKD (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.24.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.29.10CN | - - - Dạng CKD (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.30.00CN | - Xe kéo bánh xích | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Loại khác, có công suất máy: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8701.91CN | - - Không quá 18 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.91.10CN | - - - Máy kéo nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.92CN | - - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.92.10CN | - - - Máy kéo nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.92.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.93CN | - - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.93.10CN | - - - Máy kéo nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.93.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.94CN | - - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.94.10CN | - - - Máy kéo nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.94.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.95CN | - - Trên 130 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8701.95.10CN | - - - Máy kéo nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8701.95.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| Máy kéo được phân loại theo HSK8701.10-0000 và các công cụ tương thích được phân loại theo các tiểu mục tương ứng. | Máy kéo đa năng một trục (Combicut Aebi CC66) | 09/01/2006 | Mục Phân loại Sản phẩm-106322 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất45 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP 144/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 01/11/2024 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất24 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất24 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất24 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất21 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất10,9 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất10,9 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất15 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất15 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất16,4 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất15 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN30%
- RCEP ASEAN15%
- RCEP Úc15%
- RCEP Trung Quốc15%
- RCEP Nhật Bản16,4%
- RCEP Hàn Quốc15%
- RCEP New Zealand15%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.