Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8701.23.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8701

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8701.10CN- Máy kéo trục đơn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8701.10.11CN- - - Dùng cho nông nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8701.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8701.10.91CN- - - Dùng cho nông nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8701.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8701.21CN- - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8701.21.10CN- - - Dạng CKD (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8701.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8701.22CN- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8701.22.10CN- - - Dạng CKD (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8701.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8701.23CN- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8701.23.10CN- - - Dạng CKD (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8701.23.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8701.24CN- - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8701.24.10CN- - - Dạng CKD (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8701.24.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8701.29CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8701.29.10CN- - - Dạng CKD (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8701.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8701.30.00CN- Xe kéo bánh xíchThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Loại khác, có công suất máy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8701.91CN- - Không quá 18 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8701.91.10CN- - - Máy kéo nông nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8701.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8701.92CN- - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8701.92.10CN- - - Máy kéo nông nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8701.92.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8701.93CN- - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8701.93.10CN- - - Máy kéo nông nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8701.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8701.94CN- - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8701.94.10CN- - - Máy kéo nông nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8701.94.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8701.95CN- - Trên 130 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8701.95.10CN- - - Máy kéo nông nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8701.95.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP 144/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 01/11/2024
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-BN, KH, ID, MY, CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH, MM)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất3.5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất3.5Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất1,8Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất1,8Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất3,3
Quốc giaÚcThuế suất3,3
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất3,4
Quốc giaHàn QuốcThuế suất3,3
Quốc giaNew ZealandThuế suất3,3

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN3,3%
  • RCEP Úc3,3%
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản3,4%
  • RCEP Hàn Quốc3,3%
  • RCEP New Zealand3,3%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8701.23.90: Loại khác – Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu…