Mã HS: 8539.52
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8539
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8539.10 | - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.10.10CN | - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8539.21 | - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.21.20CN | - - - Dùng cho thiết bị y tế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.21.30CN | - - - Dùng cho xe có động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.21.40CN | - - - Bóng đèn phản xạ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.22 | - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.22.20CN | - - - Dùng cho thiết bị y tế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Bóng đèn phản xạ khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8539.22.31CN | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.22.32CN | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.22.33CN | - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.22.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8539.22.91CN | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.22.93CN | - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.22.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.29.10CN | - - - Dùng cho thiết bị y tế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.29.20CN | - - - Dùng cho xe có động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.29.30CN | - - - Bóng đèn phản xạ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8539.29.41CN | - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.29.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.29.50CN | - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.29.60CN | - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| - Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8539.31 | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.31.10CN | - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.31.20CN | - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.31.30CN | - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.32.00CN | - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.39.10CN | - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.39.20CN | - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.39.40CN | - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịchiếc | |
| - Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8539.41.00CN | - - Bóng đèn hồ quang | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8539.51.00CN | - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.52 | - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.52.10CN | - - - Loại đầu đèn ren xoáy | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.52.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.90 | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.90.10CN | - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8539.90.20CN | - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8539.90.30CN | - - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8539.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.