| 8539.10 | - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.10.10CN | - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.21 | - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.21.20CN | - - - Dùng cho thiết bị y tế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.21.30CN | - - - Dùng cho xe có động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.21.40CN | - - - Bóng đèn phản xạ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.22 | - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.22.20CN | - - - Dùng cho thiết bị y tế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Bóng đèn phản xạ khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.22.31CN | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.22.32CN | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.22.33CN | - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.22.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.22.91CN | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.22.93CN | - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.22.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.29.10CN | - - - Dùng cho thiết bị y tế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.29.20CN | - - - Dùng cho xe có động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.29.30CN | - - - Bóng đèn phản xạ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.29.41CN | - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.29.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.29.50CN | - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.29.60CN | - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| - Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.31 | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.31.10CN | - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.31.20CN | - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.31.30CN | - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.32.00CN | - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.39.10CN | - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.39.20CN | - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.39.40CN | - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịchiếc | |
| - Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.41.00CN | - - Bóng đèn hồ quang | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.51.00CN | - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.52 | - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.52.10CN | - - - Loại đầu đèn ren xoáy | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.52.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8539.90 | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8539.90.10CN | - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8539.90.20CN | - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8539.90.30CN | - - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8539.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |