Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8539.22.32

- - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8539

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8539.10- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8539.10.10CN- - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8539.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8539.21- - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8539.21.20CN- - - Dùng cho thiết bị y tếThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8539.21.30CN- - - Dùng cho xe có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8539.21.40CN- - - Bóng đèn phản xạ khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8539.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8539.22- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8539.22.20CN- - - Dùng cho thiết bị y tếThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Bóng đèn phản xạ khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8539.22.31CN- - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 WThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8539.22.32CN- - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 WThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8539.22.33CN- - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8539.22.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8539.22.91CN- - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 WThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8539.22.93CN- - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8539.22.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8539.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8539.29.10CN- - - Dùng cho thiết bị y tếThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8539.29.20CN- - - Dùng cho xe có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8539.29.30CN- - - Bóng đèn phản xạ khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8539.29.41CN- - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tếThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8539.29.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8539.29.50CN- - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 VThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8539.29.60CN- - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 VThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8539.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8539.31- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8539.31.10CN- - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắcThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8539.31.20CN- - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8539.31.30CN- - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8539.31.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8539.32.00CN- - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loạiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8539.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8539.39.10CN- - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắcThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8539.39.20CN- - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹtThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8539.39.40CN- - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8539.39.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịchiếc
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8539.41.00CN- - Bóng đèn hồ quangThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8539.49.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8539.51.00CN- - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8539.52- - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8539.52.10CN- - - Loại đầu đèn ren xoáyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8539.52.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8539.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8539.90.10CN- - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tócThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8539.90.20CN- - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/chiếc
8539.90.30CN- - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8539.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8539.22-9000ㅇ Filament LAMP (Model: 100PAR38/1/YEL/120V 6/1PK)21/03/2014Item Classification 3-845
8539.22-1000Linght Bulbs;R20,BR30,BR38(PAR38),BR4014/03/2002Item Classification 47281-196
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất10Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất6,7
Quốc giaÚcThuế suất6,7
Quốc giaTrung QuốcThuế suất10
Quốc giaNhật BảnThuế suất6,9
Quốc giaHàn QuốcThuế suất6,7
Quốc giaNew ZealandThuế suất6,7

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN6,7%
  • RCEP Úc6,7%
  • RCEP Trung Quốc10%
  • RCEP Nhật Bản6,9%
  • RCEP Hàn Quốc6,7%
  • RCEP New Zealand6,7%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8539.22.32: Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất…