Mã HS: 8502.39.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8502
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8502.11.00CN | - - Công suất không quá 75 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.12 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8502.12.10CN | - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.12.20CN | - - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.13 | - - Công suất trên 375 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8502.13.20CN | - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.13.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.20 | - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8502.20.10CN | - - Công suất không quá 75 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.20.20CN | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.20.30CN | - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Công suất trên 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8502.20.42CN | - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.20.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - Tổ máy phát điện khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8502.31 | - - Chạy bằng sức gió: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8502.31.10ADCN | - - - Công suất không quá 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.31.20ADCN | - - - Công suất trên 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8502.39.10CN | - - - Công suất không quá 10 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.39.20CN | - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất trên 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8502.39.32CN | - - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.39.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.40.00CN | - Máy biến đổi điện quay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8502.39-1000 | Máy phát điện chạy bằng nước di động; Enomad Uno Pioneer Edition; R.HÀN QUỐC | 26/06/2018 | Phân loại mặt hàng 3-3092 | |
| ㅇ Tua bin nước và máy phát điện được phân loại theo HSK8502.39-1000, hệ thống điều khiển theo HSK8537.20-2000 và các bộ phận và phụ kiện khác theo danh mục tương ứng của chúng. | Máy phát điện thủy lực Trubine; Voith Fuji Hydro KK; Nhật Bản | 25/01/2010 | Phân loại mặt hàng 1-17 | |
| 8502.39-4000 | đi. ①Tua bin hơi; PKR; 1.200 kW x 6.729/1.800 vòng/phút · ②Máy phát điện xoay chiều (Máy phát điện xoay chiều); 1.200 kW x 1.800 vòng/phút, JP-44, · ③Bảng điều khiển tua bin · ④Bảng điều khiển máy phát điện · B. ①Tua bin hơi; DNG41-50; 3.000 kW/1.800 vòng/phút · ②Máy phát điện xoay chiều (Máy phát điện xoay chiều); 3.000 kW/1.800 vòng/phút · ③Bảng điều khiển tua bin · C. ①Tua bin khí; 18,51 MW · ②Máy phát điện; 18.510 kW/23.150 kVA · ③Bảng điều khiển máy phát điện tua bin · d. ①Tua bin hơi; PKR; 1.200 kW · ②Máy phát điện đồng bộ; 1.200 kW · ③Bảng điều khiển tua bin · ④Bảng điều khiển máy phát điện · E. ①Tua bin hơi; 121.100 kW · ②Máy phát điện AC; 145.000 kVA · F. ①Tua bin hơi; PKR; 1.200 kW x 6.729/1.800 vòng/phút · ②Máy phát điện; 1.200 kW x 1.800 vòng/phút · ③Bảng điều khiển tua-bin · ④Bảng điều khiển máy phát điện · ①Máy phát điện AC; Sử dụng trong nhà hoàn toàn khép kín Ba pha · đồng bộ, Công suất 35.444 kVA · ②Tua-bin hơi; Loại ngưng tụ xả trục xi-lanh đơn, · Công suất liên tục tối đa 31.900 kW · A. ①Máy phát điện; 9.750 kVA; Alstom (Anh) · ②Tua-bin hơi; 7.800 kW; RENK (Đức) · Hiện tại. ①Máy phát điện AC; H-25; 23.560 kW · ②Tua-bin khí; H-25; 23.560 kW · ô tô. ①Máy phát điện AC; Sử dụng trong nhà hoàn toàn khép kín Ba pha · đồng bộ, Công suất 35.000 kVA · ②Tua bin hơi; loại ngưng tụ xả trục, Công suất định mức · 31.500 kW · Xe. ①Tua bin hơi; Tua bin áp suất thấp, Tua bin áp suất cao; · 328.600kW · ②Máy phát điện; 374 MVA | 06/04/2005 | Chính sách đánh giá và-100018 | |
| 8502.39-4000 | Máy phát điện tua bin hơi (khai báo nhập khẩu là một mặt hàng duy nhất) | 11/02/2004 | Chính sách đánh giá-491 | |
| 8502.39-4000 | Thiết bị của máy phát điện tua bin đốt & tua bin khí (& hơi); Tổ máy phát điện | 10/05/2001 | Phân loại đánh giá 47281-408 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất* | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.