Mã HS: 8502.13.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8502
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8502.11.00CN | - - Công suất không quá 75 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.12 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8502.12.10CN | - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.12.20CN | - - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.13 | - - Công suất trên 375 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8502.13.20CN | - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.13.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.20 | - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8502.20.10CN | - - Công suất không quá 75 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.20.20CN | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.20.30CN | - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Công suất trên 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8502.20.42CN | - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.20.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - Tổ máy phát điện khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8502.31 | - - Chạy bằng sức gió: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8502.31.10ADCN | - - - Công suất không quá 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.31.20ADCN | - - - Công suất trên 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8502.39.10CN | - - - Công suất không quá 10 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.39.20CN | - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất trên 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8502.39.32CN | - - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.39.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.40.00CN | - Máy biến đổi điện quay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8502.13-1010 | Máy phát điện C500D6E (500Kw/ 625Kva) | 31/10/2014 | Phân loại mặt hàng 3-2354 | |
| Số 8502.13-2000 | CUNG CẤP ĐIỆN LIÊN TỤC; DỰ ÁN HỆ THỐNG UPS: NHN; 2.000KVA 380V/60HZ, DIESEL | 29/11/2013 | Phân loại mặt hàng 1-3246 | |
| 8502.13-2000_x000D_ 8504.40-2011 | UPS Rotary Disel; PILLER; UNIBLOCK-TDE 1660; Hệ thống UPS Diesel; UPS & Phát điện | 07/06/2001 | Phân loại đánh giá 47281-494 | |
| 8502.13-4000 | Máy phát điện Diesel khẩn cấp; Bộ phát điện | 10/05/2001 | Phân loại đánh giá 47281-408 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất2.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.