Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8502.20.42

- - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8502

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8502.11.00CN- - Công suất không quá 75 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8502.12- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8502.12.10CN- - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8502.12.20CN- - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8502.13- - Công suất trên 375 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8502.13.20CN- - - Công suất từ 12.500 kVA trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8502.13.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8502.20- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8502.20.10CN- - Công suất không quá 75 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8502.20.20CN- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8502.20.30CN- - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Công suất trên 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8502.20.42CN- - - Công suất từ 12.500 kVA trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8502.20.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- Tổ máy phát điện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8502.31- - Chạy bằng sức gió:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8502.31.10ADCN- - - Công suất không quá 10.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8502.31.20ADCN- - - Công suất trên 10.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8502.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8502.39.10CN- - - Công suất không quá 10 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8502.39.20CN- - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Công suất trên 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8502.39.32CN- - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8502.39.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8502.40.00CN- Máy biến đổi điện quayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8502.20-1000Máy phát điện1988-11-29Cảm xúc22701-2985
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất2Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất5.7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất5
Quốc giaÚcThuế suất5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất5
Quốc giaNhật BảnThuế suất5,5
Quốc giaHàn QuốcThuế suất5
Quốc giaNew ZealandThuế suất5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN5%
  • RCEP Úc5%
  • RCEP Trung Quốc5%
  • RCEP Nhật Bản5,5%
  • RCEP Hàn Quốc5%
  • RCEP New Zealand5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8502.20.42: Công suất từ 12.500 kVA trở lên – Công suất trên…