Mã HS: 8502.20.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8502
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8502.11.00CN | - - Công suất không quá 75 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.12 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8502.12.10CN | - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.12.20CN | - - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.13 | - - Công suất trên 375 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8502.13.20CN | - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.13.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.20 | - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8502.20.10CN | - - Công suất không quá 75 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.20.20CN | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.20.30CN | - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Công suất trên 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8502.20.42CN | - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.20.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - Tổ máy phát điện khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8502.31 | - - Chạy bằng sức gió: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8502.31.10ADCN | - - - Công suất không quá 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.31.20ADCN | - - - Công suất trên 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8502.39.10CN | - - - Công suất không quá 10 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.39.20CN | - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất trên 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8502.39.32CN | - - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.39.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8502.40.00CN | - Máy biến đổi điện quay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8502.20-1000 | Máy phát điện | 1988-11-29 | Cảm xúc22701-2985 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất24 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất11.4 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất10 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất10 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất10,9 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất10 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN20%
- RCEP ASEAN10%
- RCEP Úc10%
- RCEP Trung Quốc10%
- RCEP Nhật Bản10,9%
- RCEP Hàn Quốc10%
- RCEP New Zealand10%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.