Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8474.39

- - Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8474

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8474.10- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8474.10.10CN- - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8474.10.20CN- - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8474.20- Máy nghiền hoặc xay:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8474.20.11CN- - - Dùng cho đáThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8474.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
- - Không hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8474.20.21CN- - - Dùng cho đáThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8474.20.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
- Máy trộn hoặc nhào:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8474.31- - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8474.31.10CN- - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8474.31.20CN- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8474.32- - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8474.32.11CN- - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8474.32.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
- - - Không hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8474.32.21CN- - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8474.32.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8474.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8474.39.10CN- - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8474.39.20CN- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8474.80- Máy khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8474.80.10CN- - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8474.80.20CN- - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8474.90.00CN- Bộ phậnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
HSK8474.39-0000Alloy Mixer (Model: 2004FP0020)02/11/2004Product Classification Section-101954
8474.39-0000Mixing Machine (Trade name: Planetary Mixer with Vertical · Axes, Model: MOD AZ/1200/S)01/06/2004Item Classification Section-100404
8474.39-0000Mixing Machine(Turbine mixer Type STM 30 502-1)08/12/1995Emotion 47281-968

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8474.39: Loại khác | UNI Customs Consulting