Mã HS: 8474.32
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8474
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8474.10 | - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8474.10.10CN | - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8474.10.20CN | - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8474.20 | - Máy nghiền hoặc xay: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8474.20.11CN | - - - Dùng cho đá | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8474.20.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| - - Không hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8474.20.21CN | - - - Dùng cho đá | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8474.20.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy trộn hoặc nhào: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8474.31 | - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8474.31.10CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8474.31.20CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8474.32 | - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8474.32.11CN | - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8474.32.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Không hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8474.32.21CN | - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8474.32.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8474.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8474.39.10CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8474.39.20CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8474.80 | - Máy khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8474.80.10CN | - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8474.80.20CN | - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8474.90.00CN | - Bộ phận | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8474.32-9000 (Decision of the 3rd Product Classification Council) | Guss Asphalt Cooker Mixer Type (Guss Asphalt Insulation, Mixing, Spreading Machine) · - Model: GTK 13 S, GTK 14 S · * Guss (Mastic) Asphalt: A strong liquid asphalt concrete mixed with asphalt + aggregate + bitumen, with excellent waterproofing properties, used for road paving requiring long-term durability, such as bridges. | 24/05/2010 | Item Classification 2-211 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.