Mã HS: 8423.82
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8423
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8423.10 | - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8423.10.10CN | - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.10.20CN | - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.20 | - Cân băng tải: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8423.20.10CN | - - Cân điện tử | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.30 | - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8423.30.10CN | - - Cân điện tử | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Cân trọng lượng khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8423.81 | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8423.81.10CN | - - - Cân điện tử | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.81.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.82 | - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8423.82.31CN | - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.82.32CN | - - - - Cân điện tử khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.82.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8423.82.41CN | - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.82.42CN | - - - - Cân điện tử khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.82.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.89 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8423.89.10CN | - - - Cân điện tử | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.89.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.90 | - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8423.90.10CN | - - Quả cân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.90.30CN | - - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.90.40CN | - - Bộ phận của các loại cân khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.