Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8423.20

- Cân băng tải:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8423

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8423.10- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.10.10CN- - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8423.10.20CN- - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8423.20- Cân băng tải:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.20.10CN- - Cân điện tửThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8423.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8423.30- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.30.10CN- - Cân điện tửThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8423.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Cân trọng lượng khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.81- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.81.10CN- - - Cân điện tửThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8423.81.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8423.82- - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.82.31CN- - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8423.82.32CN- - - - Cân điện tử khácThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8423.82.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.82.41CN- - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8423.82.42CN- - - - Cân điện tử khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8423.82.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8423.89- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.89.10CN- - - Cân điện tửThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8423.89.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8423.90- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.90.10CN- - Quả cânThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8423.90.30CN- - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8423.90.40CN- - Bộ phận của các loại cân khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8423.20-1000 Conveyor scale; WEIGHT FEEDER; B80009/12/2022Item Classification 4-9106
8423.20-1000 Conveyor scale; WEIGHT FEEDER; B100009/12/2022Item Classification 4-9104
8423.20-1000 Conveyor scale; WEIGHT FEEDER; B120009/12/2022Item Classification 4-9103

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8423.20: Cân băng tải | UNI Customs Consulting