Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8423.30.90

- - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8423

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8423.10- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.10.10CN- - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8423.10.20CN- - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8423.20- Cân băng tải:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.20.10CN- - Cân điện tửThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8423.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8423.30- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.30.10CN- - Cân điện tửThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8423.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Cân trọng lượng khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.81- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.81.10CN- - - Cân điện tửThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8423.81.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8423.82- - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.82.31CN- - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8423.82.32CN- - - - Cân điện tử khácThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8423.82.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.82.41CN- - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8423.82.42CN- - - - Cân điện tử khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8423.82.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8423.89- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.89.10CN- - - Cân điện tửThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8423.89.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8423.90- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8423.90.10CN- - Quả cânThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8423.90.30CN- - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8423.90.40CN- - Bộ phận của các loại cân khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8423.30-1000Scales for discharging a predetermined weight of material into a bag or container; Cut vegetable measuring device; VL-5000; JAPAN14/10/2019Item Classification 4-11869
8423.30-0000Hopper scales; SLIME HANDLING MACHINE02/07/2015Item Classification 2-4975
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8423.30.90: Loại khác – Cân trọng lượng cố định và cân dùng…