Mã HS: 8423.10.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8423
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8423.10 | - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8423.10.10CN | - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.10.20CN | - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.20 | - Cân băng tải: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8423.20.10CN | - - Cân điện tử | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.30 | - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8423.30.10CN | - - Cân điện tử | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Cân trọng lượng khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8423.81 | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8423.81.10CN | - - - Cân điện tử | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.81.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.82 | - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8423.82.31CN | - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.82.32CN | - - - - Cân điện tử khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.82.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8423.82.41CN | - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.82.42CN | - - - - Cân điện tử khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.82.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.89 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8423.89.10CN | - - - Cân điện tử | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.89.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.90 | - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8423.90.10CN | - - Quả cân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.90.30CN | - - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8423.90.40CN | - - Bộ phận của các loại cân khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8423.10.10 | Tên thương mại: Máy phân tích thành phần cơ thể Tanita DC-430MA. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Máy phân tích các chỉ số sức khỏe cơ thể DC-430MA. · Ký, mã hiệu, chủng loại: DC-430MA. | 28/11/2024 | 5922/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8423.10-0000 | Mi Body Composition Scale ; 2XMTZC05HM | 07/05/2024 | Item Classification 3-2046 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-KH, LA) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất4 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất11.4 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất10 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất10 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất10,9 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất10 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN20%
- RCEP ASEAN10%
- RCEP Úc10%
- RCEP Trung Quốc10%
- RCEP Nhật Bản10,9%
- RCEP Hàn Quốc10%
- RCEP New Zealand10%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.