Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8421.31.20

- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8421

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.11.00CN- - Máy tách kemThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8421.12.00CN- - Máy làm khô quần áoThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịchiếc
8421.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.19.10CN- - - Loại sử dụng trong sản xuất đườngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8421.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.21- - Để lọc hoặc tinh chế nước:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.21.11CN- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đìnhThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8421.21.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.21.22CN- - - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8421.21.23CN- - - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8421.22- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.22.30CN- - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8421.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8421.23- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.23.11CN- - - - Bộ lọc dầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.23.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.23.21CN- - - - Bộ lọc dầuThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8421.23.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.23.91CN- - - - Bộ lọc dầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.23.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.29.10CN- - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.29.20CN- - - Loại sử dụng trong sản xuất đườngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.29.30CN- - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.29.40CN- - - Loại khác, bộ lọc xăngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.29.50CN- - - Loại khác, bộ lọc dầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.29.60CN- - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.31- - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.31.10CN- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.31.20CN- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8421.31.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.32.00CN- - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trongThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.39.20CN- - - Máy lọc không khíThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.39.30CN- - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.39.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.91- - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.91.10CN- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.91.20CN- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.91.90CN- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.99.21CN- - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.99.29CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.99.30CN- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.99.40CN- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.99.50CN- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.99.60CN- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.99.70CN- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8421.99.91CN- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.99.94CN- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.99.96CN- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.99.97CN- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8421.99.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8421.31-1000CLEANER ASM-AIR; 4238692010/06/2019Item Classification 3-4213
8421.31-1000AIR CLEANER; (28110-1R100)16/10/2013Item Classification 2-7752
8421.31-1000AIR CLEANER02/09/2011Item Classification 2-3447
8421.31-9000- Product Name: Intake System; UK30/05/2011Item Classification 2-1452
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất2Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất1,2Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất1,2Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất5
Quốc giaÚcThuế suất5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất5
Quốc giaNhật BảnThuế suất5,5
Quốc giaHàn QuốcThuế suất5
Quốc giaNew ZealandThuế suất5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN5%
  • RCEP Úc5%
  • RCEP Trung Quốc5%
  • RCEP Nhật Bản5,5%
  • RCEP Hàn Quốc5%
  • RCEP New Zealand5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8421.31.20: Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 – Bộ lọc…