Mã HS: 8421.22
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8421
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8421.11.00CN | - - Máy tách kem | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.12.00CN | - - Máy làm khô quần áo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.19.10CN | - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8421.21 | - - Để lọc hoặc tinh chế nước: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8421.21.11CN | - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.21.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8421.21.22CN | - - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.21.23CN | - - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.22 | - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.22.30CN | - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.23 | - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8421.23.11CN | - - - - Bộ lọc dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.23.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8421.23.21CN | - - - - Bộ lọc dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.23.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8421.23.91CN | - - - - Bộ lọc dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.23.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.29.10CN | - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.29.20CN | - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.29.30CN | - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.29.40CN | - - - Loại khác, bộ lọc xăng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.29.50CN | - - - Loại khác, bộ lọc dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.29.60CN | - - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8421.31 | - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.31.10CN | - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.31.20CN | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.32.00CN | - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.39.20CN | - - - Máy lọc không khí | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.39.30CN | - - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8421.91 | - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.91.10CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.91.20CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.91.90CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8421.99.21CN | - - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.29CN | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.30CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.40CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.50CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.60CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.70CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8421.99.91CN | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.94CN | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.96CN | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.97CN | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.