| - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.11.00CN | - - Máy tách kem | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.12.00CN | - - Máy làm khô quần áo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.19.10CN | - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.21 | - - Để lọc hoặc tinh chế nước: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.21.11CN | - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.21.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.21.22CN | - - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.21.23CN | - - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.22 | - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.22.30CN | - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.23 | - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.23.11CN | - - - - Bộ lọc dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.23.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.23.21CN | - - - - Bộ lọc dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.23.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.23.91CN | - - - - Bộ lọc dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.23.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.29.10CN | - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.29.20CN | - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.29.30CN | - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.29.40CN | - - - Loại khác, bộ lọc xăng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.29.50CN | - - - Loại khác, bộ lọc dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.29.60CN | - - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.31 | - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.31.10CN | - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.31.20CN | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.32.00CN | - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.39.20CN | - - - Máy lọc không khí | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.39.30CN | - - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.91 | - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.91.10CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.91.20CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.91.90CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.99.21CN | - - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.29CN | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.30CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.40CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.50CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.60CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.70CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8421.99.91CN | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.94CN | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.96CN | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.97CN | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8421.99.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |