Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8415.82

- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8415

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8415.10- Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.10.20CN- - Công suất làm mát không quá 21,10 kWThuế VAT10/8Thuế MFN30Đơn vịchiếc
8415.10.30CN- - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kWThuế VAT10/8Thuế MFN30Đơn vịchiếc
8415.10.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8415.20- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.20.10CN- - Công suất làm mát không quá 26,38 kWThuế VAT10/8Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8415.20.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN17Đơn vịchiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.81- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.81.11CN- - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kWThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8415.81.12CN- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8415.81.19CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.81.21CN- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kWThuế VAT10/8Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8415.81.29CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN17Đơn vịchiếc
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.81.31CN- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kWThuế VAT10/8Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8415.81.39CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN17Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.81.95CN- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)Thuế VAT10/8Thuế MFN17Đơn vịchiếc
8415.81.96CN- - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)Thuế VAT10/8Thuế MFN17Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.81.97CN- - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kWThuế VAT10/8Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8415.81.98CN- - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kWThuế VAT10/8Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8415.81.99CN- - - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8415.82- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.82.11CN- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8415.82.19CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.82.21CN- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kWThuế VAT10/8Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8415.82.29CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.82.31CN- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kWThuế VAT10/8Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8415.82.39CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.82.91CN- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kWThuế VAT10/8Thuế MFN27Đơn vịchiếc
8415.82.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8415.83- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.83.11CN- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8415.83.19CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.83.21CN- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kWThuế VAT10/8Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8415.83.29CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN17Đơn vịchiếc
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.83.31CN- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kWThuế VAT10/8Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8415.83.39CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN17Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.83.91CN- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kWThuế VAT10/8Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8415.83.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN17Đơn vịchiếc
8415.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.90.13CN- - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8415.90.14CN- - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8415.90.15CN- - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8415.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.90.24CN- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8415.90.25CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.90.26CN- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8415.90.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.90.34CN- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8415.90.35CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.90.36CN- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8415.90.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.90.44CN- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8415.90.45CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8415.90.46CN- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8415.90.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8415.82-0000AirhandlingUnit,AHU; DWIAHU-50 ~ DWIHU 1,100; 4800 KR;04/09/2024Item Classification 4-6046
8415.82-0000BCU (BY-PASS COOLING UNIT); DWITH; SET; KR;04/09/2024Item Classification 4-6045
8415.82-0000Dehumidifier; C-DHL-500 ~ C-DHL-4200; KR;06/07/2023Item Classification 4-14080
8415.82-0000Air conditioning machines; Other, incorporating a refrigerating unit; AIR CHILLER ; 267-50017/04/2019Item Classification 4-8357

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8415.82: Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh