8415.10 - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) : Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8415.10.20 CN - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW Thuế VAT 10/8Thuế MFN 30Đơn vị chiếcXem FTA 8415.10.30 CN - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW Thuế VAT 10/8Thuế MFN 30Đơn vị chiếcXem FTA 8415.10.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8415.20 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8415.20.10 CN - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW Thuế VAT 10/8Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8415.20.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 17Đơn vị chiếcXem FTA - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.81 - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.81.11 CN - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW Thuế VAT 10/8Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8415.81.12 CN - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8415.81.19 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA - - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.81.21 CN - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW Thuế VAT 10/8Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8415.81.29 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 17Đơn vị chiếcXem FTA - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.81.31 CN - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW Thuế VAT 10/8Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8415.81.39 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 17Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.81.95 CN - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 17Đơn vị chiếcXem FTA 8415.81.96 CN - - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 17Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.81.97 CN - - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW Thuế VAT 10/8Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8415.81.98 CN - - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW Thuế VAT 10/8Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8415.81.99 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8415.82 - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.82.11 CN - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8415.82.19 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA - - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.82.21 CN - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW Thuế VAT 10/8Thuế MFN 27Đơn vị chiếcXem FTA 8415.82.29 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.82.31 CN - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW Thuế VAT 10/8Thuế MFN 27Đơn vị chiếcXem FTA 8415.82.39 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.82.91 CN - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW Thuế VAT 10/8Thuế MFN 27Đơn vị chiếcXem FTA 8415.82.99 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8415.83 - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.83.11 CN - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8415.83.19 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA - - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.83.21 CN - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW Thuế VAT 10/8Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8415.83.29 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 17Đơn vị chiếcXem FTA - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.83.31 CN - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW Thuế VAT 10/8Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8415.83.39 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 17Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.83.91 CN - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW Thuế VAT 10/8Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8415.83.99 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 17Đơn vị chiếcXem FTA 8415.90 - Bộ phận: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.90.13 CN - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8415.90.14 CN - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị chiếcXem FTA 8415.90.15 CN - - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13 Thuế VAT 8/10Thuế MFN 3Đơn vị chiếcXem FTA 8415.90.19 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 3Đơn vị chiếcXem FTA - - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị - - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.90.24 CN - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8415.90.25 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 3Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.90.26 CN - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8415.90.29 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 3Đơn vị chiếcXem FTA - - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị - - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.90.34 CN - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8415.90.35 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 3Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.90.36 CN - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8415.90.39 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 3Đơn vị chiếcXem FTA - - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị - - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.90.44 CN - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8415.90.45 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 3Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8415.90.46 CN - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8415.90.49 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 3Đơn vị chiếcXem FTA