Mã HS: 8413.70.39
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8413
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8413.11.00CN | - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.19.10CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.19.20CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.20 | - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.20.10CN | - - Bơm nước | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.20.20CN | - - Bơm hút sữa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.30 | - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.30.30CN | - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.30.40CN | - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác, loại ly tâm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8413.30.51CN | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.30.52CN | - - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.40.00CN | - Bơm bê tông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.50 | - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8413.50.31CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.50.32CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.50.40CN | - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.60 | - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8413.60.31CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.60.32CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.60.40CN | - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.60.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.70 | - Bơm ly tâm khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8413.70.11CN | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.70.19CN | - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8413.70.31CN | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.70.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8413.70.42CN | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.70.43CN | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.70.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bơm nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8413.70.51CN | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.70.59CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8413.70.91CN | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.70.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Bơm khác; máy đẩy chất lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8413.81 | - - Bơm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.81.13CN | - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.81.14CN | - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.81.15CN | - - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.81.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.82 | - - Máy đẩy chất lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.82.10CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.82.20CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8413.91 | - - Của bơm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.91.10CN | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.91.20CN | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.91.30CN | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.91.40CN | - - - Của bơm ly tâm khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.91.90CN | - - - Của bơm khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.92.00CN | - - Của máy đẩy chất lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (34)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8413.70-9020 | Volute pumps; CENTRIFUGAL PUMP; WDB-38F | 10/07/2024 | Item Classification 4-4358 | |
| 8413.70-9090 | BLDC DRAIN PUMP; AMP002ALGA; KR | 04/12/2023 | Item Classification 3-6006 | |
| 8413.70-9020 | WATER PUMP ; wm100 | 04/10/2022 | Item Classification 4-7144 | |
| 8413.70-9020 | AULANK MAGNETIC PUMP ; MDZ-30 | 30/05/2022 | Item Classification 4-3620 | |
| 8413.70-9090 | MOTOR AC PUMP ; DC31-00030G | 23/05/2022 | Item Classification 4-3450 | |
| 8413.70-3000 | Other centrifugal pumps to be used with swimming pools; WATER PUMP; STP50 | 12/04/2022 | Item Classification 4-2334 | |
| 8413.70-9020 | Electric Water Pump (EWP) for Electric Motorcycle; 9083010001 | 08/01/2021 | Item Classification 3-235 | |
| 8413.70-9020 | Volute pumps; Pump Assembly, Water(IDD-4012A) ; R.KOREA | 26/07/2019 | Item Classification 4-10345 | |
| 8413.70-9090 | Other centrifugal pumps ; BLDC PUMP ; NTWC021SA3 (AHA75673402) | 28/05/2019 | Item Classification 4-9074 | |
| 8413.70-9020 | Volute pump ; Volute pump(SPC-02) ; R.KOREA | 08/03/2019 | Item Classification 4-7606 | |
| 8413.70-9020 | Volute pumps; WATER PUMP ; TDC-A ; PR.CHNA | 04/08/2017 | Item Classification 4-5510 | |
| 8413.70-9090 | TANK ASSY-WS WASH(WASHER TANK) ; Renault Nissan Rogue (P32R) | 20/07/2017 | Item Classification 1-2786 | |
| 8413.70-9090 | Other centrifugal pumps ; Submersible Pumps; NDS SERIES ; PR.CHNA | 14/07/2017 | Item Classification 4-4985 | |
| 8413.70-9010 | Turbine pumps; AT-3250, TURBOCHARGER; USA | 04/08/2016 | Item Classification 2-10092 | |
| 8413.70-9020 | Centrifugal Pump ; Volute Pump (JCP PUMP) | 10/05/2016 | Item Classification 2-4706 | |
| 8413.70-9090 | RESERVOIR PUMP ASSY ; 98610-2W600 | 04/05/2016 | Item Classification 1-937 | |
| 8413.70-9020 | Volute pumps; WATER PUMP A-MIXER (P3941006980); R.KOREA | 08/01/2016 | Item Classification 2-200 | |
| 8413.70-9020 | HYDROPHORE UNIT FW · - GRH-0.3-2R | 15/09/2015 | Item Classification 1-1561 | |
| 8413.70-9020 | Circulation pump; GSL Pump; AUSTRALIA | 16/07/2015 | Item Classification 2-5442 | |
| 8413.70-9020 (Decision of the 7th Tariff Classification Committee) | Turbo Pump Unit for Liquid Rocket Engine; RD-8; UK | 09/12/2014 | Item Classification 2-8411 | |
| 8413.70-9020 | Turbo pump unit for Liquid Rocket Engine ; RD-8 ; UKRAINE | 11/07/2014 | Item Classification 2-4547 | |
| 8413.70-9090 | Other centrifugal pumps; Condensate Pump(EE400M) | 20/02/2014 | Item Classification 2-1336 | |
| 8413.70-9020 | Volute pump ; MAGNETIC DRIVE METALLIC PUMP ; R.KOREA | 10/01/2014 | Item Classification 2-251 | |
| 8413.70-9020 | Volute pump ; MAGNETIC DRIVE PUMP ; R.KOREA | 10/01/2014 | Item Classification 2-253 | |
| 8413.70-9020 | Volute pump ; SELF PRIMING PUMP(KSF) ; R.KOREA | 10/01/2014 | Item Classification 2-252 | |
| 8413.70-9020 | Volute pump ; ENGINEERING PLASTIC MOULDING PUMP ; R.KOREA | 10/01/2014 | Item Classification 2-249 | |
| 8413.70-9090 | Motor & Pump Assy ; 13660-13214X | 04/11/2013 | Item Classification 1-2931 | |
| 8413.70-9090 | Container ASM-WSWA SOLV(W/Pump-2.5L), GSUV(95326311); R.KOREA | 29/10/2013 | Item Classification 2-8075 | |
| 8413.70-9020 | Volute pump ; Sump tank pumps; Etanorm RGC1 250-300 ; SPAIN | 18/10/2013 | Item Classification 2-7839 | |
| 8413.70-9020 | Volute pump ; Filter supply pumps; Etanorm RGC1 250-300 ; SPAIN | 18/10/2013 | Item Classification 2-7838 | |
| HSK 8413.70-9020 | Main Supply Pump (Type: MCPK 250-200-500 GC, Specification: Main Supply Pumps Chemical Pump to EN 22858/ISO2858/ISO5199) | 21/05/2013 | Item Classification 2-3557 | |
| 8413.70-9020 | Volute casing pump in back pull out design; Etanorm RGC1 250-300; SPAIN | 08/05/2013 | Item Classification 2-3246 | |
| 8413.70-9090 (Decision of the 1st Product Classification Council) | ㅇ Product Name: MONO WASHER PUMPS · - Model: Motor & Pump Assy-LM(Front) | 14/02/2012 | Item Classification 2-399 | |
| 8413.70-9010 | Depropanizer Overhead Pump ; 50X40UCWM25N | 30/03/2005 | Product Classification Section-103603 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH, ID, TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.