| - Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.11.00CN | - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.19.10CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.19.20CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.20 | - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.20.10CN | - - Bơm nước | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.20.20CN | - - Bơm hút sữa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.30 | - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.30.30CN | - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.30.40CN | - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác, loại ly tâm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.30.51CN | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.30.52CN | - - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.40.00CN | - Bơm bê tông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.50 | - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.50.31CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.50.32CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.50.40CN | - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.60 | - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.60.31CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.60.32CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.60.40CN | - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.60.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.70 | - Bơm ly tâm khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.70.11CN | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.70.19CN | - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.70.31CN | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.70.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.70.42CN | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.70.43CN | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.70.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bơm nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.70.51CN | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.70.59CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.70.91CN | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.70.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Bơm khác; máy đẩy chất lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.81 | - - Bơm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.81.13CN | - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.81.14CN | - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.81.15CN | - - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.81.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.82 | - - Máy đẩy chất lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.82.10CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.82.20CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.91 | - - Của bơm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8413.91.10CN | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.91.20CN | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.91.30CN | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.91.40CN | - - - Của bơm ly tâm khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.91.90CN | - - - Của bơm khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8413.92.00CN | - - Của máy đẩy chất lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |