Mã HS: 7308.40.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7308
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7308.10 | - Cầu và nhịp cầu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7308.10.10CN | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7308.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7308.20 | - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Tháp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7308.20.11ADCN | - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7308.20.19ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - - Cột lưới (kết cấu giàn): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7308.20.21CN | - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7308.20.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7308.30 | - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7308.30.10CN | - - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7308.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7308.40 | - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7308.40.10CN | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7308.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7308.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7308.90.20CN | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7308.90.40CN | - - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7308.90.50CN | - - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7308.90.60CN | - - Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7308.90.92CN | - - - Lan can bảo vệ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7308.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (19)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7308.40-0000 | CÁC PHẦN CỦA CẤU TRÚC; THÀNH VIÊN CHÉO | 05/02/2021 | Phân loại mặt hàng 4-1030 | |
| 7308.40-0000 | CÁC BỘ PHẬN CỦA CẤU TRÚC; BỘ TẤM CUỐI | 05/02/2021 | Phân loại mặt hàng 4-1031 | |
| 7308.40-0000 | Phụ kiện hỗ trợ | 04/02/2021 | Phân loại mặt hàng 4-874 | |
| 7308.40-0000 | PHỤ TÙNG THÉP SP; TẤM NGUỒN ĐIỆN SOLOR; 110㎜×200㎜×4T | 18/11/2020 | Phân loại mặt hàng 4-8382 | |
| 7308.40-0000 | Các bộ phận của kết cấu bằng sắt hoặc thép; CHỐT NÉM; | 26/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-8278 | |
| 7308.40-0000 | PHẦN CỦA KẾT CẤU BẰNG THÉP; tấm đáy; | 09/03/2016 | Phân loại mặt hàng 1-407 | |
| 7308.40-0000 | PHẦN CỦA KẾT CẤU BẰNG THÉP; vít cái; | 09/03/2016 | Phân loại mặt hàng 1-406 | |
| 7308.40-0000 | PHẦN CỦA KẾT CẤU BẰNG THÉP; Chốt đỡ (Pin&Chain); | 09/03/2016 | Phân loại mặt hàng 1-408 | |
| 7308.40-0000 | PHẦN CỦA KẾT CẤU BẰNG THÉP; vít đực; | 09/03/2016 | Phân loại mặt hàng 1-405 | |
| 7308.40-0000 | Các bộ phận của kết cấu thép; Ổ CẮM ỐNG; PR.CHNA | 17/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1545 | |
| 7308.40-0000 | Các bộ phận của kết cấu thép; MẶT BÍCH; PR.CHNA | 17/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1544 | |
| 7308.40-0000 | Các bộ phận của kết cấu thép; BỘ KẸP DS; PR.CHNA | 17/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1543 | |
| 7308.40-0000 | MẶT BÍCH THÁP GIÓ; | 27/08/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2385 | |
| 7308.40-0000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 5) | ○ Tên sản phẩm: MẶT BÍCH THÁP (Kích thước = Đường kính ngoài × Đường kính trong × Chiều cao, Độ dày) · - 80-SUZ-MF1-TOP (3022 × 2666 × 250 mm, 178 mm) · - 80-SUZ-MF2-UPPER (4015 × 3786 × 80 mm, 114,5 mm) · - 80-SUZ-MF3-MIDDLE (4020 × 3724 × 105 mm, 148 mm) · - 80-SUZ-MF4-LOWER (4025 × 3595 × 130 mm, 215 mm) · - 80-SUZ-MF5-BASE (4300 × 3700 × 80 mm, 300 mm) | 11/06/2009 | Phân loại mặt hàng 1-265 | |
| HSK7308.40-0000 | Cột radar dạng ống lồng | 12/01/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-102747 | |
| 7308.40-0000 | Cánh quạt hình ống (Tên sản phẩm: Tua bin gió VESTAS V-47) | 06/08/2003 | Phân loại mặt hàng 47281-758 | |
| 7308.40-0000 | Các bộ phận của cấu trúc | 01/05/2003 | Phân tích 47260-0487 | |
| 7308.40-0000 | Giàn giáo | 19/03/1999 | Phân loại kiểm tra 47280-194 | |
| 7308.40-0000 | Phụ tùng cho GIÀN GIÁO | 03/12/1998 | Phân loại kiểm tra 47281-516 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-KH, ID, MM) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất1 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất1.7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.