Mã HS: 7308.30
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7308
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7308.10 | - Cầu và nhịp cầu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7308.10.10CN | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7308.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7308.20 | - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Tháp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7308.20.11ADCN | - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7308.20.19ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - - Cột lưới (kết cấu giàn): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7308.20.21CN | - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7308.20.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7308.30 | - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7308.30.10CN | - - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7308.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7308.40 | - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7308.40.10CN | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7308.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7308.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7308.90.20CN | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7308.90.40CN | - - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7308.90.50CN | - - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7308.90.60CN | - - Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7308.90.92CN | - - - Lan can bảo vệ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7308.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7308.30-0000 | Cửa thang máy (Migaki) | 03/04/2017 | Phân loại mặt hàng 4-745 | |
| 7308.30-0000 | Cổng cửa; DA CỬA ĐÓNG DẤU | 07/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-2176 | |
| 7308.30-0000 | Cửa sổ; Cửa chớp-cửa gió cho nắp hầm (MTK-LVA 8-520); Hàn Quốc | 29/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3721 | |
| 7308.30-0000 | Các kết cấu thép khác; Cửa lò nung; PR.CHNA | 27/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7148 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.