Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7228.50.10

- - Có mặt cắt ngang hình tròn

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7228

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7228.10- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7228.10.10- - Có mặt cắt ngang hình trònThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.10.90- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.20- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có mặt cắt ngang hình tròn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7228.20.11- - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuônThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.20.19- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7228.20.91- - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuônThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.20.99- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.30- Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7228.30.10ADCN- - Có mặt cắt ngang hình trònThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.30.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.40- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7228.40.10CN- - Có mặt cắt ngang hình trònThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.40.90- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.50- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7228.50.10CN- - Có mặt cắt ngang hình trònThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.50.90- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.60- Các thanh và que khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7228.60.10CN- - Có mặt cắt ngang hình trònThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.60.90- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.70- Các dạng góc, khuôn và hình:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7228.70.10ADCN- - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuônThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.70.90ADCN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.80- Thanh và que rỗng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7228.80.11- - - Có mặt cắt ngang hình trònThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.80.19- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7228.80.90- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (16)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7228.50.10Mục 7: Thép hợp kim thanh tròn (ALLOY TOOL STEEL ROUND BARS)DủAH-FX ĐK: 151mm x 4780-4820mm, GC kết thúc nguội.(HLCr=5.032%,C=0,412%,Mn=0,425%,…).Chưa GĐ.TCCS01:2022/WON IL03/01/202404/TB-KĐ3
7228.50.10THANH THÉP TRÒN CÁN NÓNG HỢP KIM. QUY CÁCH: PHI 7.0*2600MM. MÁC THÉP: 1215MS - HÀNG MỚI 100%.27/07/2023400/TB-KĐ3
7228.50.10THANH THÉP TRÒN CÁN NÓNG HỢP KIM. QUY CÁCH: PHI 7.0*2750MM. MÁC THÉP: 1215MS - HÀNG MỚI 100%.27/07/2023401/TB-KĐ3
7228.50.10THANH THÉP TRÒN CÁN NÓNG HỢP KIM. QUY CÁCH: PHI 6.5*2500MM. MÁC THÉP: 1215MS - HÀNG MỚI 100%.27/07/2023402/TB-KĐ3
7228.50.10THANH THÉP TRÒN CÁN NÓNG HỢP KIM. QUY CÁCH: PHI 3.9*2750MM. MÁC THÉP: 1215MS - HÀNG MỚI 100%.27/07/2023403/TB-KĐ3
7228.50.10THANH THÉP TRÒN CÁN NÓNG HỢP KIM. QUY CÁCH: PHI 3.8*2750MM. MÁC THÉP: 1215MS - HÀNG MỚI 100%.27/07/2023404/TB-KĐ3
7228.50.10THANH THÉP TRÒN CÁN NÓNG HỢP KIM. QUY CÁCH: PHI 3.9*2500MM. MÁC THÉP: 1215MS - HÀNG MỚI 100%.27/07/2023405/TB-KĐ3
7228.50.10THANH THÉP TRÒN CÁN NÓNG HỢP KIM. QUY CÁCH: PHI 4.0*2500MM. MÁC THÉP: 1215MS - HÀNG MỚI 100%.27/07/2023406/TB-KĐ3
7228.50.10Thanh thép hợp kim cán nóng, đặc lõi, mặt cắt ngang hình tròn, mark thép SAE6150, Cr: 1.08-1.10%, C: 0.54%, NL sản xuất tuốc nơ vít, kích thước: phi6*135mm, NSX: QUINGDAO. Mới 100%.19/05/2023254/TB-KĐ3
7228.50.10Thanh thép hợp kim cán nóng, đặc lõi, mặt cắt ngang hình tròn, mark thép SAE6150, Cr: 1.08-1.10%, C: 0.54%, NL sản xuất tuốc nơ vít, kích thước: phi6*132mm, NSX: QUINGDAO. Mới 100%.19/05/2023255/TB-KĐ3
7228.50.10Thép thanh tròn trơn, hợp kim, cán nguội, loại: SNB 16, kích thước 4,75m x 3000mm. Hàm lượng C=0.36 - 0.44%, Cr=0.80 - 1.15%, Mo=0.50 - 0.65%, V = 0.25 - 0.35%. Hàng mới 100%12/05/2022211/TB-KĐ6
7228.50.10Thép thanh tròn trơn, hợp kim, cán nguội, loại: SNB 16, kích thước 5,3m x 3000mm. Hàm lượng C=0.36 - 0.44%, Cr=0.80 - 1.15%, Mo=0.50 - 0.65%, V = 0.25 - 0.35%. Hàng mới 100%12/05/2022212/TB-KĐ6
7228.50.10Thép hợp kim dạng thanh tròn trơn đã gia công kết thúc cán nguội (hàm lượng: C 0,18-0,23%, Cr 0,9%-1,2% tính theo trọng lượng) loại đường kính 22mm, dài 5900mm. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)22/06/20165752/TB-TCHQ
7228.50.10Mục 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 PLTK Thép hợp kim thanh tròn SKD11, SKS3, SKD61.15/12/201414885/TB-TCHQ
7228.50.10Mục 1 PLTK Thép hợp kim dạng thanh gia công kết thúc nguội, có mặt cắt ngang hình tròn, Kích cỡ 111mm-SKD-11 Round Bar (Posco).09/10/201412249/TB-TCHQ
7228.50.10Mục 6, 8 PLTK. Thép cơ khí, dạng thanh tròn, dài 3m, SUJ2 đường kính 13mm và 18mm dùng sx sản phẩm cơ khí.09/10/201412247/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7228.50-0000SPRING STEEL PEELED ROUND BAR; SUP9A; R.KOREA14/11/2018Item Classification 4-5480
7228.50-0000Other bars or rods; STEEL BAR(CROSS BAR)17/02/2016Item Classification 2-1564
7228.50-0000Alloy Steel Bars(SEN DUST SD-5)10/04/1990Emotion22701-1123
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất10Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất7.5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7228.50.10: Có mặt cắt ngang hình tròn – Các loại thanh và que…