Mã HS: 7225.92
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7225
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Bằng thép silic kỹ thuật điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7225.11.00 | - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7225.19.00 | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7225.30 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7225.30.10 | - - Thép gió | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7225.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7225.40 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7225.40.10 | - - Thép gió | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7225.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7225.50 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7225.50.10 | - - Thép gió | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7225.50.90ADCN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7225.91 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7225.91.10 | - - - Thép gió | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7225.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7225.92 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7225.92.10 | - - - Thép gió | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7225.92.20AD | - - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7225.92.90ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7225.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7225.99.10 | - - - Thép gió | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7225.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7225.92.90 | Mục 1: Thép không hợp kim, phẳng, được mạ hoặc tráng kẽm bằng pp điện phân, dạng cuộn. Hàng loại 2, hàm lượng C dưới 0.6%. Dày (1.20)mm x Rộng (708 - 1050)mm x Cuộn. Tiêu chuẩn JIS G3302.. | 07/07/2023 | 372/TB-KĐ3 | |
| 7225.92.90 | Mục 2: Thép không hợp kim, phẳng, được mạ hoặc tráng kẽm bằng pp điện phân, dạng cuộn. Hàng loại 2, hàm lượng C dưới 0.6%. Dày (1.40)mm x Rộng (905 - 940)mm x Cuộn. Tiêu chuẩn JIS G3302. | 07/07/2023 | 373/TB-KĐ3 | |
| 7225.92.90 | Mục 3: Thép không hợp kim, phẳng, được mạ hoặc tráng kẽm bằng pp điện phân, dạng cuộn. Hàng loại 2, hàm lượng C dưới 0.6%. Dày (1.60)mm x Rộng (895 - 1155)mm x Cuộn. Tiêu chuẩn JIS G3302. | 07/07/2023 | 374/TB-KĐ3 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.