Mã HS: 7219.35.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7219
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7219.11.00CN | - - Chiều dày trên 10 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7219.12.00CN | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7219.13.00CN | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7219.14.00CN | - - Chiều dày dưới 3 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7219.21.00CN | - - Chiều dày trên 10 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7219.22.00CN | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7219.23.00CN | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7219.24.00CN | - - Chiều dày dưới 3 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7219.31.00CN | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7219.32.00ADCN | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7219.33.00ADCN | - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7219.34.00ADCN | - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7219.35.00ADCN | - - Chiều dày dưới 0,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7219.90.00ADCN | - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7219.35.00 | Thép cuộn không gỉ cán phẳng, cán nguội, không sơn phủ mạ tráng kẽm, chưa được ủ hay xử lý nhiệt, Tiêu chuẩn: ASTM A240/A240M-430,Dày:0.38MM;Độ rộng không đồng nhất từ:750 đến 1250MMx Cuộn,Loại:430. Mới 100% | 26/12/2022 | 818/TB-KĐ3 | |
| 7219.35.00 | Mục 1: Thép không gỉ dạng tấm cán nguội Nippon Gokin NanoLaser; tiêu chuẩn: JIS G4313 kích thước: 0.060 x 610 x 610mm, thành phần C: 0.08%, Cr: 18-20%, dùng để sản xuất khuôn in trong nhà máy | 27/04/2020 | 2668/TB-TCHQ | |
| 7219.35.00 | (Mục 1TK): Thép không gỉ, cán phẳng dạng cuộn, cán nguội, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn. Kt: (0.45 x 620)mm. Hàng mới 100%. | 16/09/2014 | 11268/TB-TCHQ |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1 | Ngày áp dụng- |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-ID) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất5,5 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN5%
- RCEP Úc5%
- RCEP Trung Quốc5%
- RCEP Nhật Bản5,5%
- RCEP Hàn Quốc5%
- RCEP New Zealand5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.