Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7219.34.00

- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7219

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7219.11.00CN- - Chiều dày trên 10 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7219.12.00CN- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7219.13.00CN- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7219.14.00CN- - Chiều dày dưới 3 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7219.21.00CN- - Chiều dày trên 10 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7219.22.00CN- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7219.23.00CN- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7219.24.00CN- - Chiều dày dưới 3 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7219.31.00CN- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lênThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7219.32.00ADCN- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7219.33.00ADCN- - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7219.34.00ADCN- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7219.35.00ADCN- - Chiều dày dưới 0,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7219.90.00ADCN- Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7219.34.00Thép không gỉ dạng tấm, không gia công quá mức cán nguội (cold rolled stainless steel sheet 304), kích thước 0,5-1.0mm x 1000-1219mm x 2000-2438mm (Mục 2 tk hải quan).14/10/20159573/TB-TCHQ
7219.34.00(Mục 1 TK): Thép cuộn cán nguội không gỉ - Cold Rolled Stainless Steel (Full Hard) Sheet In Coil 1.0mm x 1219mm x cuộn.03/11/201413314/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7219.34-1090Flat-cold rolled stainless steel sheet; PDE MAIN CASE SHEET(OUT); HSJPDE31110-O-EX; R.KOREA09/02/2018Item Classification 2-1125
7219.34-1090Flat-cold rolled stainless steel sheet; PDE MAIN CASE SHEET(IN); HSJAS31110-I-EX; R.KOREA09/02/2018Item Classification 2-1121
7219.34-9000SHELL; NISSAN LOG; R.KOREA26/08/2016Item Classification 1-3089
7219.34-1090Flat-rolled products of stainless steel, of a width of 600㎜ or more; STAINLESS STEEL PLATE18/11/2014Item Classification 2-7761
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất10Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất10Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất5
Quốc giaÚcThuế suất5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất5
Quốc giaNhật BảnThuế suất5,5
Quốc giaHàn QuốcThuế suất5
Quốc giaNew ZealandThuế suất5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN5%
  • RCEP Úc5%
  • RCEP Trung Quốc5%
  • RCEP Nhật Bản5,5%
  • RCEP Hàn Quốc5%
  • RCEP New Zealand5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7219.34.00: Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm – Chưa được gia công…